Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Khánh Hòa 2025: 532.960 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025532.960tấn sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.953.830
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Khánh Hòa là 532.960 tấn, giảm 4,9% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Khánh Hòa 532.960
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 1995–2025: 267.200 → 532.960 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 99% sau 30 năm, từ 267.200 (1995) lên 532.960 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 1,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025532.960204.953.83043.351.140sơ bộ
2024560.340204.933.44043.451.560
2023555.540204.802.65043.497.665
2022537.300194.674.62042.660.760
2021546.780204.715.13043.852.557
2020392.800254.356.60042.764.800đứt chuỗi
2019522.100204.536.90043.495.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018504.400214.586.90044.046.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017531.300184.536.80042.738.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016438.900244.116.50043.109.032dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015424.300244.255.20045.091.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014529.000194.385.40044.974.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013505.100184.149.40044.039.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012483.300204.129.40043.737.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011464.400223.960.60042.398.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010419.000233.821.60040.005.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009441.800223.684.00038.950.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008415.500243.511.80038.729.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007367.000233.391.10035.942.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006375.200243.346.90035.849.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005220.200282.889.50035.832.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004359.500243.176.60036.148.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003343.70022—34.568.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002315.20023—34.447.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001327.10023—32.108.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000332.90021—32.529.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999336.60021—31.393.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998299.60020—28.919.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997310.20020—27.288.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996283.10021—26.192.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995267.20020—24.963.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?

532.960 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 20/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.

  1. 20251.072.480 → 532.960-50,31%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20241.046.270 → 560.340-46,44%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 20231.041.080 → 555.540-46,64%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 20221.034.180 → 537.300-48,05%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 20211.022.790 → 546.780-46,54%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 20201.002.300 → 392.800-60,81%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này