Sản lượng lúa cả năm Lâm Đồng 2025: 1.023.470 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.023.470tấn sơ bộ
Xếp hạng12/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.953.830
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Lâm Đồng là 1.023.470 tấn, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (4.953.830)
- Bằng 2% mức cả nước (43.351.140)
- Gần bằng Gia Lai (1.072.480, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 1.023.470
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2004–2025: 531.700 → 1.023.470 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 92% sau 21 năm, từ 531.700 (2004) lên 1.023.470 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2004, 2,4% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.023.470 | 12 | 4.953.830 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 1.014.100 | 13 | 4.933.440 | 43.451.560 | |
| 2023 | 968.630 | 14 | 4.802.650 | 43.497.665 | |
| 2022 | 961.520 | 14 | 4.674.620 | 42.660.760 | |
| 2021 | 966.440 | 16 | 4.715.130 | 43.852.557 | |
| 2020 | 863.300 | 17 | 4.356.600 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 913.800 | 16 | 4.536.900 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 937.900 | 16 | 4.586.900 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 943.900 | 16 | 4.536.800 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 816.100 | 17 | 4.116.500 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 894.200 | 16 | 4.255.200 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 904.900 | 17 | 4.385.400 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 861.500 | 17 | 4.149.400 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 851.900 | 16 | 4.129.400 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 825.400 | 16 | 3.960.600 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 739.100 | 17 | 3.821.600 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 717.500 | 17 | 3.684.000 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 665.600 | 16 | 3.511.800 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 624.000 | 17 | 3.391.100 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 516.800 | 17 | 3.346.900 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 514.900 | 17 | 2.889.500 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 531.700 | 17 | 3.176.600 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
1.023.470 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.