Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Quảng Ngãi 2025: 558.450 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025558.450tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34▲ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 4.953.830
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Quảng Ngãi là 558.450 tấn, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 558.450
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 292.800 → 558.450 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 91% sau 30 năm, từ 292.800 (1995) lên 558.450 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,3% năm 2025.
  • Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 21 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025558.450184.953.83043.351.140sơ bộ
2024555.530214.933.44043.451.560
2023544.040214.802.65043.497.665
2022532.990204.674.62042.660.760
2021538.430214.715.13043.852.557
2020509.100204.356.60042.764.800đứt chuỗi
2019524.700194.536.90043.495.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018531.800204.586.90044.046.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017529.900194.536.80042.738.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016503.400204.116.50043.109.032dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015519.100194.255.20045.091.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014508.100214.385.40044.974.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013496.000194.149.40044.039.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012490.600194.129.40043.737.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011457.400233.960.60042.398.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010468.900183.821.60040.005.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009447.400203.684.00038.950.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008431.800203.511.80038.729.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007456.000183.391.10035.942.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006447.800193.346.90035.849.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005432.900192.889.50035.832.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004429.900213.176.60036.148.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003427.30018—34.568.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002389.00020—34.447.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001362.10020—32.108.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000363.50020—32.529.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999379.70017—31.393.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998348.20018—28.919.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997334.00019—27.288.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996342.30017—26.192.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995292.80019—24.963.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

558.450 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này