Sản lượng lúa cả năm An Giang 2025: 8.755.050 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.755.050tấn sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng41%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.255.820
Tỷ trọng cả nước20%Cả nước: 43.351.140
Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của An Giang là 8.755.050 tấn, giảm 0,3% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 41% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (21.255.820)
- Bằng 20% mức cả nước (43.351.140)
- Khoảng 1,9 lần Cần Thơ (4.655.810, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 8.755.050
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 3.354.900 → 8.755.050 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 161% sau 30 năm, từ 3.354.900 (1995) lên 8.755.050 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 13,4% năm 1995, 20,2% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.755.050 | 1 | 21.255.820 | 43.351.140 | sơ bộ |
| 2024 | 8.783.260 | 1 | 21.296.230 | 43.451.560 | |
| 2023 | 8.629.521 | 1 | 21.075.435 | 43.497.665 | |
| 2022 | 8.349.050 | 1 | 20.675.050 | 42.660.760 | |
| 2021 | 8.659.648 | 1 | 21.401.719 | 43.852.557 | |
| 2020 | 8.542.600 | 1 | 20.997.400 | 42.764.800 | đứt chuỗi |
| 2019 | 8.210.800 | 1 | 21.535.100 | 43.495.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8.194.300 | 1 | 21.704.300 | 44.046.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 7.938.400 | 1 | 20.965.800 | 42.738.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 8.136.300 | 1 | 20.972.732 | 43.109.032 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 8.716.700 | 1 | 22.665.000 | 45.091.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 8.555.100 | 1 | 22.385.000 | 44.974.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 8.493.200 | 1 | 22.205.000 | 44.039.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 8.228.700 | 1 | 21.657.300 | 43.737.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.777.900 | 1 | 20.718.800 | 42.398.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.150.200 | 1 | 19.290.800 | 40.005.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6.819.200 | 1 | 18.364.600 | 38.950.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 6.901.000 | 1 | 18.491.400 | 38.729.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 6.120.200 | 1 | 16.728.300 | 35.942.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.667.500 | 1 | 16.459.800 | 35.849.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.085.900 | 1 | 17.364.300 | 35.832.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.746.700 | 1 | 16.664.500 | 36.148.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.175.900 | 1 | — | 34.568.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 5.172.100 | 1 | — | 34.447.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.301.400 | 1 | — | 32.108.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.462.000 | 1 | — | 32.529.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 4.126.200 | 1 | — | 31.393.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.945.000 | 1 | — | 28.919.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.672.700 | 1 | — | 27.288.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 3.669.000 | 1 | — | 26.192.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 3.354.900 | 1 | — | 24.963.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa cả năm của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
8.755.050 tấn (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.