Tải dữ liệu

Sản lượng lúa cả năm Cần Thơ 2025: 4.655.810 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20254.655.810tấn sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.255.820
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 43.351.140

Năm 2025, sản lượng lúa cả năm của Cần Thơ là 4.655.810 tấn, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cần Thơ 4.655.810
Cao Bằng 127.030Cả nước 43.351.140An Giang 8.755.050
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ

Cần Thơ 2004–2025: 3.797.500 → 4.655.810 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.08, V06.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 23% sau 21 năm, từ 3.797.500 (2004) lên 4.655.810 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 10,5% năm 2004, 10,7% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳCần ThơHạngVùngCả nướcGhi chú
20254.655.810221.255.82043.351.140sơ bộ
20244.697.570221.296.23043.451.560
20234.626.020221.075.43543.497.665
20224.663.160220.675.05042.660.760
20214.747.337221.401.71943.852.557
20204.767.100220.997.40042.764.800đứt chuỗi
20194.797.000221.535.10043.495.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20184.805.100221.704.30044.046.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20174.753.300220.965.80042.738.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20164.743.832220.972.73243.109.032dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20154.976.700222.665.00045.091.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20144.837.600222.385.00044.974.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20134.781.600222.205.00044.039.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20124.751.500221.657.30043.737.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.508.800220.718.80042.398.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20104.253.500219.290.80040.005.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.912.300318.364.60038.950.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20083.958.100318.491.40038.729.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20073.599.200316.728.30035.942.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20063.818.000216.459.80035.849.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20053.977.100217.364.30035.832.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20043.797.500216.664.50036.148.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa cả năm của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?

4.655.810 tấn (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa cả năm?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.08V06.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này