Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Cần Thơ 2025: 725.810 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025725.810ha sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Cửu Long: 3.343.730
Tỷ trọng cả nước9,1%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Cần Thơ là 725.810 ha, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cần Thơ 725.810
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ

Cần Thơ 2004–2025: 779.100 → 725.810 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 7% sau 21 năm, từ 779.100 (2004) xuống 725.810 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 9,2% năm 2004, 9,1% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳCần ThơHạngVùngCả nướcGhi chú
2025725.81023.343.7307.984.630sơ bộ
2024732.24023.344.6607.998.830
2023730.00223.347.0578.004.218
2022743.39023.318.3207.996.960
2021745.65423.411.3878.142.899
2020781.60023.488.2008.222.600đứt chuỗi
2019785.90023.593.7008.458.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018792.20023.628.2008.605.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017803.40023.692.3008.806.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016807.20023.746.2008.890.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015815.90023.812.6009.008.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014809.00023.764.1008.996.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013829.70023.848.8009.074.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012815.30023.720.0008.918.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011792.90023.645.5008.777.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010776.20023.507.3008.615.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009741.60023.439.6008.527.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008750.60023.437.4008.542.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007728.00023.286.8008.304.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006779.20023.369.8008.359.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005787.40023.428.7008.383.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004779.10023.412.6008.437.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?

725.810 ha (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này