Cần Thơ
Dân số 3,22 triệu người (2025), đông thứ 15 cả nước. GRDP 2025 tăng 7,23%, nhanh thứ 25/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 94,9 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 76% cả nước
- Thất nghiệp 3,44 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
- Thu nhập bình quân 5.472 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, bằng 91% cả nước
- Mật độ dân số 507 người/km2: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
- Hộ nghèo 1,0 %: bằng 83% mức vùng, bằng 76% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ · tự chọn tiêu chí →
Cần Thơ đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Cần Thơ. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt94,9#15triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt107,23#25%Năng suất lao động2025kémtốt188,2#14triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt5,82#14doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.472#14nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,0#9%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,31#19hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,73#18chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt18,2#30%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt3,44#29%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt78,6#23%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao507#8người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt75,9#7nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt8,78#7‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt97,4#3%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt20,9#13%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,2#18%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt1,6#32%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7030#19điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.452 kg · 2025#2Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế97,4 % · 2025#3Năng suất gieo trồng lúa đông xuân72,12 tạ/ha · 2025#3Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước110,5 % · 9/2026#5Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,06 người · 2025#34Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,07 người · 2025#34Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,11 vụ · 2025#34Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,1 % · 2025#33Tỷ lệ che phủ rừng1,6 % · 2025#32Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là 306.170 tỷ đồng, đứng thứ 14/34 cả nước (chiếm 2,4% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 64,9% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 6/34). Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 25/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Cần Thơ cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 12,6%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,7%.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Cần Thơ, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Cần Thơ năm 2025 là 3.224.937 người, đứng thứ 15/34 cả nước (chiếm 3,2% cả nước). Dân số trung bình tăng 1,9% so với 2020.
Dân số trung bình
Cần Thơ đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,6%.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 22,1% dân số (theo địa giới Cần Thơ hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,3% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,8%.
% trên tổng dân số của Cần Thơ; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 84,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (12,6%, 400.179 người), tiếp theo Hoa (2,5%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Cần Thơ
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là 5.472 nghìn đồng, đứng thứ 14/34 cả nước, thấp hơn cả nước 8,9%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 28,4% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ nghèo (hạng 9/32). Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 30/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Cần Thơ đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 3,7%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 8,4%.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Cần Thơ, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Cần Thơ năm 2025 là 18.781 doanh nghiệp, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 31,7% so với 2020. Nổi bật: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 11/34). Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 29/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Cần Thơ cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 40,8%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 11,7%.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Cần Thơ, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Cần Thơ năm 2025 là 4.682.500 tấn, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 9,8% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 2,5% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 5/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 32/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Cần Thơ đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,9%.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Cần Thơ
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Cần Thơ năm 2025 là 521.264 người, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 2,8% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,4 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 3/34). Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 23/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Cần Thơ cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 3,0%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,0 điểm %.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Cần Thơ, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Cần Thơ năm 2025 là 99,2 %, đứng thứ 18/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ người sử dụng internet tăng 3,1 điểm % so với 2024.
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Cần Thơ đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng.
Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Cần Thơ, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Cần Thơ ↓
Xã, phường
Cần Thơ có 103 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 266 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 103 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).
Tải về
Cao nhấtMật độ dân số · người/km2
Thấp nhấtMật độ dân số · người/km2
Hỏi đáp
Dân số Cần Thơ sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Cần Thơ năm 2025 là 3.224.937 người, đông thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước?
Cần Thơ rộng 6.361 km², đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Cần Thơ sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng.
Cần Thơ có bao nhiêu xã, phường?
Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã: 31 phường, 72 xã, hình thành từ 266 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là 306.170 tỷ đồng, đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.167.841 người | 2019 | 13/34 |
| Dân số trung bình | 3.224.937 người | 2025 | 15/34 |
| Diện tích | 6.361 km2 | 2025 | 25/34 |
| Mật độ dân số | 507 người/km2 | 2025 | 8/34 |
| Số cuộc kết hôn | 26.163 cuộc | 2025 | 11/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 25.276 trường hợp | 2025 | 9/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 8.765 vụ | 2025 | 7/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,63 con/phụ nữ | 2025 | 31/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 29,1 tuổi | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,56 % | 2025 | 28/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 4,17 ‰ | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,1 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,1 nam/100 nữ | 2025 | 11/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,53 ‰ | 2025 | 16/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 10,70 ‰ | 2025 | 31/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 3.152.000 m2 | 2024 | 14/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 2.880.000 m2 | 2024 | 13/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 125,0 dự án | 2025 | 20/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 2,0 dự án | 2025 | 25/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 2 dự án | 12/2025 | 20/20 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 8,00 cụm | 2025 | 22/25 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 8,00 khu | 2025 | 11/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 316,1 triệu USD | 12/2025 | 14/20 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 334,3 triệu USD | 2025 | 16/31 |
| Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu năm | 16,6 triệu USD | 12/2025 | 18/20 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 3.768 triệu USD | 2025 | 23/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.319 tỷ đồng | 9/2026 | 19/21 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 11.314 tỷ đồng | 9/2026 | 14/21 |
Công nghiệp 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 110,1 % | 2025 | 19/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 98,35 % | 3/2026 | 5/5 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 101,57 % | 12/2025 | 4/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 110,5 % | 9/2026 | 5/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,8 % | 9/2026 | 17/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 1.176.300 bản | 2017 | 3/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 31 đơn vị | 2017 | 4/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 6 đơn vị | 2025 | 7/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 107,89 % | 9/2026 | 29/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 107,23 % | 2025 | 25/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,29 % | Quý 3/2026 | 24/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 144.758 tỷ đồng | 2024 | 4/6 |
| Năng suất lao động | 188,2 triệu đồng/lao động | 2025 | 14/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 94,9 triệu đồng/người | 2025 | 15/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 306.170 tỷ đồng | 2025 | 14/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 17,54 % | 2025 | 18/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 26,1 % | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 97,4 % | 2025 | 3/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 16 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 2.291 người | 2023 | 10/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 6.914 người | 2023 | 15/34 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 26.598 người | 2024 | 15/34 |
| Số học sinh mẫu giáo | 106.042 người | 2023 | 16/34 |
| Số học sinh phổ thông | 521.264 người | 2025 | 18/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 21,03 người | 2025 | 22/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 33,94 người | 2025 | 24/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 96.236 người | 2025 | 16/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 75.821 người | 2023 | 7/34 |
| Số lớp học phổ thông | 15.359 lớp | 2025 | 16/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 3.765 lớp | 2023 | 17/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 14.812 người | 2023 | 17/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 257.262 người | 2025 | 18/34 |
| Số trường mẫu giáo | 396,00 trường | 2023 | 16/34 |
| Số trường phổ thông | 807 trường | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 94,8 % | 2024 | 23/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.676.778 người | 2025 | 16/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.626.184 người | 2025 | 16/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.310 nghìn đồng/tháng | 2025 | 20/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 78,6 % | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 18,2 % | 2025 | 30/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,44 % | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,79 % | 2025 | 24/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 48 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 102,29 % | 2/2026 | 4/7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 102,31 % | 2/2026 | 7/7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước | 102,28 % | 3/2026 | 5/7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước | 100,75 % | 2/2026 | 7/7 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 774,6 tỷ đồng | 2025 | 9/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 258 chợ | 2025 | 16/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 20 siêu thị | 2025 | 14/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 8 trung tâm thương mại | 2025 | 10/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 296.542 tỷ đồng | 2025 | 6/34 |