Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Cần Thơ (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 94,9 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 76% cả nước
  • Thất nghiệp 3,44 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.472 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, bằng 91% cả nước
  • Mật độ dân số 507 người/km2: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
  • Hộ nghèo 1,0 %: bằng 83% mức vùng, bằng 76% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ · tự chọn tiêu chí →

Cần Thơ đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Cần Thơ. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là 306.170 tỷ đồng, đứng thứ 14/34 cả nước (chiếm 2,4% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 64,9% so với 2020. Nổi bật: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 6/34). Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 25/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

94,9triệu đồng/người · 2025
86,52024

Cần Thơ cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 12,6%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 9,7%.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Cần Thơ, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 25 chỉ tiêu kinh tế của Cần Thơ ↓

Dân số

Dân số trung bình của Cần Thơ năm 2025 là 3.224.937 người, đứng thứ 15/34 cả nước (chiếm 3,2% cả nước). Dân số trung bình tăng 1,9% so với 2020.

Dân số trung bình

3.224.937người · 2025
3.207.0772024

Cần Thơ đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,6%.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

3,17 triệungười · 1/4/2019
22,1%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 22,1% dân số (theo địa giới Cần Thơ hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,3% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,8%.

% trên tổng dân số của Cần Thơ; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

7dân tộc thiểu số ≥ 100 người
15,1%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 84,9% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (12,6%, 400.179 người), tiếp theo Hoa (2,5%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Cần Thơ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 29,1% (2004) → 44,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Cần Thơ ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là 5.472 nghìn đồng, đứng thứ 14/34 cả nước, thấp hơn cả nước 8,9%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 28,4% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ nghèo (hạng 9/32). Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 30/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.472nghìn đồng · 2025
5.0472024

Cần Thơ đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 3,7%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 8,4%.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Cần Thơ, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 34,8% (2010) → 43,4% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Cần Thơ ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Cần Thơ năm 2025 là 18.781 doanh nghiệp, đứng thứ 12/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 31,7% so với 2020. Nổi bật: số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới (hạng 11/34). Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 29/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

5,82doanh nghiệp/1000 dân · 2025
5,222024

Cần Thơ cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 40,8%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 11,7%.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Cần Thơ, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 85,0% (2021) → 86,6% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Cần Thơ ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Cần Thơ năm 2025 là 4.682.500 tấn, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 9,8% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 2,5% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 5/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 32/34).

Sản lượng lương thực có hạt

4.682.500tấn · 2025
4.726.4502024

Cần Thơ đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 0,9%.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Cần Thơ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 42 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Cần Thơ ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Cần Thơ năm 2025 là 521.264 người, đứng thứ 18/34 cả nước (chiếm 2,8% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,4 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 3/34). Còn thấp: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 23/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

97,4% · 2025
96,52024

Cần Thơ cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 3,0%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,0 điểm %.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Cần Thơ, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 52,4% (2004) → 48,4% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 29 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Cần Thơ ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Cần Thơ năm 2025 là 99,2 %, đứng thứ 18/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ người sử dụng internet tăng 3,1 điểm % so với 2024.

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,2% · 2025
99,22024

Cần Thơ đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng.

Biểu đồ: Cần Thơ so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Cần Thơ, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Cần Thơ ↓

Xã, phường

Cần Thơ có 103 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 266 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 103 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).

Nguồn: Thống kê Cần Thơ (niên giám, ấn phẩm cấp xã); bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Cần Thơ sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Cần Thơ năm 2025 là 3.224.937 người, đông thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước?

Cần Thơ rộng 6.361 km², đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Cần Thơ sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cần Thơ mới hợp nhất từ 3 tỉnh, thành cũ: Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng.

Cần Thơ có bao nhiêu xã, phường?

Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã: 31 phường, 72 xã, hình thành từ 266 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cần Thơ năm 2025 là 306.170 tỷ đồng, đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)3.167.841 người201913/34
Dân số trung bình3.224.937 người202515/34
Diện tích6.361 km2202525/34
Mật độ dân số507 người/km220258/34
Số cuộc kết hôn26.163 cuộc202511/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử25.276 trường hợp20259/34
Số vụ ly hôn đã xét xử8.765 vụ20257/34
Tổng tỷ suất sinh1,63 con/phụ nữ202531/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu29,1 tuổi20255/34
Tỷ lệ tăng dân số0,56 %202528/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số4,17 ‰202529/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh98,1 %202533/34
Tỷ số giới tính của dân số101,1 nam/100 nữ202511/34
Tỷ suất chết thô6,53 ‰202516/34
Tỷ suất sinh thô10,70 ‰202531/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 13 chỉ tiêu
Công nghiệp 5 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý1.176.300 bản20173/34
Số thư viện do địa phương quản lý31 đơn vị20174/34
Số tòa soạn báo, tạp chí6 đơn vị20257/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố3.579 người202515/34
Số bị can đã bị truy tố3.498 người202515/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm3.750 người202517/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý804 lượt người202518/34
Số người bị thương do cháy, nổ3,00 người20249/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông345 người202516/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,06 người202534/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,25 người202511/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân8,19 người20259/34
Số người chết do cháy, nổ0,00 người202523/23
Số người chết do tai nạn giao thông388 người202513/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,07 người202534/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,37 người202520/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân9,03 người202516/34
Số tiền thi hành án dân sự xong3.785 chưa rõ20259/34
Số việc thi hành án dân sự xong23.697 việc20259/34
Số vụ án đã bị khởi tố2.366 vụ20259/34
Số vụ án đã bị truy tố1.872 vụ202512/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm2.111 vụ202513/34
Số vụ cháy, nổ24,00 vụ202525/34
Số vụ tai nạn giao thông592 vụ202513/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,11 vụ202534/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,11 vụ202512/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân13,90 vụ202512/34
Thiệt hại do cháy, nổ12,32 tỷ đồng202511/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền53,43 %202530/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,64 %202522/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 16 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp620.658 tỷ đồng202413/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp171.726 tỷ đồng202422/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp386.862 người20248/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp12.449 tỷ đồng202417/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp200.498 cơ sở202410/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,82 doanh nghiệp/1000 dân202514/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh16.784 doanh nghiệp202410/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1218.781 doanh nghiệp202512/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới4.655 doanh nghiệp202511/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh524 hợp tác xã202415/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh104.213 người202416/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh230.750 người202416/34
Số lao động trong hợp tác xã4.045 người202418/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.186 nghìn đồng202429/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp22.405 tỷ đồng202417/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp429,4 triệu đồng202428/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,01 %202423/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp649.178 tỷ đồng202415/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 48 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt725.810 ha20252/34
Diện tích gieo trồng khoai lang428 ha202526/34
Diện tích gieo trồng lạc116 ha202533/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm721.030 ha20252/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân327.460 ha20252/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông382.956 ha20252/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa10.610 ha202529/33
Diện tích gieo trồng mía7.646 ha20258/34
Diện tích gieo trồng ngô4.780 ha202531/34
Diện tích rừng hiện có13.394 ha202532/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung1.100 ha202525/33
Diện tích thu hoạch thủy sản82.530 ha20253/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm64,57 tạ/ha20255/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân72,12 tạ/ha20253/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông58,40 tạ/ha202511/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa54,07 tạ/ha202511/33
Năng suất gieo trồng ngô55,84 tạ/ha202512/34
Sản lượng cá biển khai thác47.515 tấn202517/22
Sản lượng cá nuôi429.585 tấn20253/34
Sản lượng cam64.200 tấn20255/12
Sản lượng gỗ khai thác95.390 m3202524/34
Sản lượng khoai lang7.161 tấn202524/34
Sản lượng lạc289,38 tấn202533/33
Sản lượng lúa cả năm4.655.810 tấn20252/34
Sản lượng lúa đông xuân2.361.790 tấn20252/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông2.236.650 tấn20253/17
Sản lượng lúa mùa57.370 tấn202529/33
Sản lượng lương thực có hạt4.682.500 tấn20252/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.452 kg20252/34
Sản lượng mía778.900 tấn20255/34
Sản lượng ngô26.690 tấn202532/34
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng3.507 tấn202526/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng61.846 tấn202517/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng101.747 tấn202520/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng314 tấn202532/34
Sản lượng thủy sản781.451 tấn20255/34
Sản lượng thủy sản khai thác77.452 tấn202516/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng704.000 tấn20254/34
Sản lượng tôm nuôi238.246 tấn20253/29
Số lượng bò60.287 con202526/34
Số lượng gia cầm16.069.290 con202518/34
Số lượng lợn434.600 con202523/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ726,00 chiếc202521/22
Số lượng trâu4.118 con202531/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên315,00 chiếc202521/22
Số trang trại677,00 trang trại202516/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên155.237 CV202517/22
Tỷ lệ che phủ rừng1,6 %202532/34
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:An GiangCà MauVĩnh LongĐồng ThápBáo số sai