Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Cần Thơ 2017: 1.176.300 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20171.176.300bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng3/34giữ hạng so với 2016
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.454.000
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Cần Thơ là 1.176.300 bản, tăng 5,5% so với 2016; đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (4.454.000)
- Bằng 4% mức cả nước (27.303.000)
- Bằng 47% TP. Hồ Chí Minh (2.516.800, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Cần Thơ 1.176.300
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2017: 636.600 → 1.176.300 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 85% sau 13 năm, từ 636.600 (2004) lên 1.176.300 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,7% năm 2004, 4,3% năm 2017.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 1.176.300 | 3 | 4.454.000 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.114.800 | 3 | 4.214.100 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 936.600 | 6 | 3.678.000 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 793.000 | 2 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 767.000 | 5 | 3.299.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 668.000 | 10 | 3.246.000 | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 967.000 | 4 | 3.353.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 959.800 | 5 | 3.304.500 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 891.600 | 5 | 3.134.800 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 809.400 | 5 | 3.128.000 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 776.900 | 6 | 3.141.400 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 691.000 | 6 | 3.254.000 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 636.600 | 7 | 2.834.200 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Cần Thơ năm 2017 là bao nhiêu?
1.176.300 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 3 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 3/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.