Xếp hạng số sách trong thư viện do địa phương quản lý 34 tỉnh, thành phố 2017
Hà Nội cao nhất với 3.648.400 bản, gấp 30,7 lần Lai Châu (118.700). Cả nước: 27.303.000; riêng Hà Nội chiếm 13,4%.
bản · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Văn hóa, thông tin
| Hạng | Tỉnh, thành | 2017 | So 2016 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | 3.648.400 | — | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | 2.516.800 | — | |
| 3 | Cần Thơ | 1.176.300 | — | |
| 4 | Gia Lai | 1.071.700 | — | |
| 5 | Lâm Đồng | 1.049.700 | ▲ 3 | |
| 6 | Phú Thọ | 989.800 | ▼ 1 | |
| 7 | Đồng Nai | 978.600 | ▼ 1 | |
| 8 | Vĩnh Long | 974.700 | ▲ 1 | |
| 9 | Hải Phòng | 966.900 | ▼ 2 | |
| 10 | Tây Ninh | 895.200 | ▲ 1 | |
| 11 | Khánh Hòa | 880.800 | ▼ 1 | |
| 12 | Đồng Tháp | 859.800 | ▲ 1 | |
| 13 | An Giang | 845.500 | ▼ 1 | |
| 14 | Đắk Lắk | 831.700 | — | |
| 15 | Thanh Hóa | 810.000 | ▲ 1 | |
| 16 | Đà Nẵng | 743.100 | ▲ 1 | |
| 17 | Quảng Ninh | 726.600 | ▼ 2 | |
| 18 | Ninh Bình | 648.800 | — | |
| 19 | Tuyên Quang | 640.800 | ▲ 1 | |
| 20 | Lào Cai | 626.800 | ▼ 1 | |
| 21 | Quảng Ngãi | 617.300 | — | |
| 22 | Cà Mau | 597.700 | — | |
| 23 | Hưng Yên | 584.900 | — | |
| 24 | Nghệ An | 522.200 | ▲ 1 | |
| 25 | Bắc Ninh | 495.000 | ▼ 1 | |
| 26 | Hà Tĩnh | 411.100 | — | |
| 27 | Thái Nguyên | 374.300 | — | |
| 28 | Quảng Trị | 319.800 | — | |
| 29 | Lạng Sơn | 315.700 | — | |
| 30 | Cao Bằng | 308.800 | — | |
| 31 | Huế | 290.200 | — | |
| 32 | Sơn La | 280.700 | — | |
| 33 | Điện Biên | 184.800 | — | |
| 34 | Lai Châu | 118.700 | — |
Cột “So 2016”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V14.21. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.