Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Ninh Bình 2017: 648.800 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017648.800bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2016
Tỷ trọng trong vùng9,2%Đồng bằng sông Hồng: 7.070.600
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Ninh Bình là 648.800 bản, tăng 2,0% so với 2016; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 9% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (7.070.600)
- Bằng 2% mức cả nước (27.303.000)
- Bằng 89% Quảng Ninh (726.600, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Ninh Bình 648.800
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 2004–2017: 467.400 → 648.800 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 39% sau 13 năm, từ 467.400 (2004) lên 648.800 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2004, 2,4% năm 2017.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 648.800 | 18 | 7.070.600 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 636.100 | 18 | 6.802.700 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 507.300 | 17 | 6.054.500 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 497.000 | 14 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 506.000 | 19 | 3.535.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 527.000 | 17 | — | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 623.000 | 12 | 2.917.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 597.700 | 13 | 2.796.700 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 666.300 | 8 | 2.750.300 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 547.200 | 13 | 2.780.400 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 537.200 | 13 | 2.724.400 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 464.000 | 15 | 2.602.600 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 467.400 | 11 | 2.615.800 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Ninh Bình năm 2017 là bao nhiêu?
648.800 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 18/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.