Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Tây Ninh 2017: 895.200 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017895.200bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng10/34▲ 1 bậc so với 2016
Tỷ trọng trong vùng20%Đông Nam Bộ: 4.390.600
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Tây Ninh là 895.200 bản, tăng 6,8% so với 2016; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đông Nam Bộ (4.390.600)
- Bằng 3% mức cả nước (27.303.000)
- Bằng 93% Hải Phòng (966.900, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Tây Ninh 895.200
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2004–2017: 380.400 → 895.200 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 135% sau 13 năm, từ 380.400 (2004) lên 895.200 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2004, 3,3% năm 2017.
- Lên 1 bậc so với 2016 (hạng 11 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 895.200 | 10 | 4.390.600 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 838.400 | 11 | 4.027.500 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 638.900 | 15 | 3.601.700 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 620.000 | 10 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 590.000 | 15 | 3.135.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 572.000 | 15 | 3.042.000 | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 424.000 | 20 | 4.417.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 410.600 | 21 | 4.736.600 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 377.700 | 21 | 4.946.100 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 431.900 | 18 | 4.679.200 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 411.000 | 17 | 4.409.100 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 398.000 | 17 | 4.412.000 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 380.400 | 20 | 4.653.600 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Tây Ninh năm 2017 là bao nhiêu?
895.200 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 10/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.