Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Đà Nẵng 2017: 743.100 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017743.100bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2016
Tỷ trọng trong vùng14%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.194.300
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Đà Nẵng là 743.100 bản, tăng 5,0% so với 2016; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (5.194.300)
- Bằng 3% mức cả nước (27.303.000)
- Bằng 92% Thanh Hóa (810.000, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Đà Nẵng 743.100
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2004–2017: 398.900 → 743.100 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 86% sau 13 năm, từ 398.900 (2004) lên 743.100 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2004, 2,7% năm 2017.
- Lên 1 bậc so với 2016 (hạng 17 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 743.100 | 16 | 5.194.300 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 708.000 | 17 | 4.929.700 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 638.200 | 16 | 4.777.100 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 585.000 | 11 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 349.000 | 26 | 3.500.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 383.000 | 22 | — | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 544.000 | 16 | 3.530.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 420.900 | 20 | 3.311.400 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 466.400 | 16 | 3.230.000 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 448.200 | 17 | 3.009.600 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 400.500 | 18 | 2.918.800 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 397.000 | 18 | 2.693.600 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 398.900 | 18 | 2.461.600 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Đà Nẵng năm 2017 là bao nhiêu?
743.100 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 16/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.