Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Khánh Hòa 2017: 880.800 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017880.800bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng11/34▼ 1 bậc so với 2016
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 5.194.300
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Khánh Hòa là 880.800 bản, tăng 4,0% so với 2016; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (5.194.300)
- Bằng 3% mức cả nước (27.303.000)
- Gần bằng Tây Ninh (895.200, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Khánh Hòa 880.800
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 2004–2017: 497.600 → 880.800 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 77% sau 13 năm, từ 497.600 (2004) lên 880.800 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2004, 3,2% năm 2017.
- Xuống 1 bậc so với 2016 (hạng 10 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 880.800 | 11 | 5.194.300 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 846.900 | 10 | 4.929.700 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 756.200 | 12 | 4.777.100 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 725.000 | 6 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 612.000 | 14 | 3.500.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 668.000 | 10 | — | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 735.000 | 6 | 3.530.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 704.000 | 7 | 3.311.400 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 690.400 | 7 | 3.230.000 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 650.200 | 7 | 3.009.600 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 621.700 | 8 | 2.918.800 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 522.600 | 10 | 2.693.600 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 497.600 | 9 | 2.461.600 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Khánh Hòa năm 2017 là bao nhiêu?
880.800 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 11/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.