Số sách trong thư viện do địa phương quản lý An Giang 2017: 845.500 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017845.500bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng13/34▼ 1 bậc so với 2016
Tỷ trọng trong vùng19%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.454.000
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của An Giang là 845.500 bản, tăng 1,9% so với 2016; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 19% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (4.454.000)
- Bằng 3% mức cả nước (27.303.000)
- Gần bằng Đồng Tháp (859.800, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
An Giang 845.500
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2004–2017: 743.900 → 845.500 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 14% sau 13 năm, từ 743.900 (2004) lên 845.500 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 2004, 3,1% năm 2017.
- Xuống 1 bậc so với 2016 (hạng 12 → 13).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 845.500 | 13 | 4.454.000 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 830.100 | 12 | 4.214.100 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 803.900 | 9 | 3.678.000 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 532.000 | 12 | — | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 790.000 | 3 | 3.299.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 348.000 | 23 | 3.246.000 | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 650.000 | 10 | 3.353.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 651.400 | 9 | 3.304.500 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 620.900 | 9 | 3.134.800 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 730.000 | 6 | 3.128.000 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 778.300 | 5 | 3.141.400 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 932.000 | 4 | 3.254.000 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 743.900 | 5 | 2.834.200 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của An Giang năm 2017 là bao nhiêu?
845.500 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 13/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.