Số sách trong thư viện do địa phương quản lý Lào Cai 2017: 626.800 bản
bản · cập nhật 2017 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2017626.800bản dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng20/34▼ 1 bậc so với 2016
Tỷ trọng trong vùng16%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.840.400
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 27.303.000
Năm 2017, số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Lào Cai là 626.800 bản, giảm 0,7% so với 2016; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (3.840.400)
- Bằng 2% mức cả nước (27.303.000)
- Gần bằng Tuyên Quang (640.800, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2017)
Lào Cai 626.800
Lai Châu 118.700Cả nước 27.303.000Hà Nội 3.648.400
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2004–2017: 223.800 → 626.800 bản
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 180% sau 13 năm, từ 223.800 (2004) lên 626.800 bản (2017).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2004, 2,3% năm 2017.
- Xuống 1 bậc so với 2016 (hạng 19 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 626.800 | 20 | 3.840.400 | 27.303.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 631.500 | 19 | 3.731.700 | 25.843.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 484.200 | 20 | 3.221.100 | 23.648.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 474.000 | 15 | 3.375.000 | 18.932.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 534.000 | 17 | 2.701.000 | 18.128.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 497.000 | 19 | — | 18.095.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 402.000 | 22 | 2.548.000 | 21.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 404.800 | 22 | 2.400.800 | 20.604.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 194.200 | 30 | 2.027.600 | 20.169.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 222.500 | 28 | 2.013.700 | 19.363.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 285.400 | 24 | 1.943.900 | 18.298.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 297.400 | 25 | 2.038.200 | 18.051.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 223.800 | 27 | 1.735.700 | 17.092.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2017 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý của Lào Cai năm 2017 là bao nhiêu?
626.800 bản (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số sách trong thư viện do địa phương quản lý?
Thứ 20/34 năm 2017.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.21
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.