Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Cần Thơ 2025: 96.236 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202596.236người đứt chuỗi
Xếp hạng16/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng37%Đồng bằng sông Cửu Long: 260.102
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Cần Thơ là 96.236 người, tăng 2,6% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 37% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (260.102)
- Bằng 3% mức cả nước (3.205.497)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (98.187, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 96.236
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2004–2025: 80.980 → 96.236 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 19% sau 21 năm, từ 80.980 (2004) lên 96.236 người (2025).
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 14 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 96.236 | 16 | 260.102 | 3.205.497 | đứt chuỗi |
| 2024 | 93.840 | 14 | 247.009 | 2.993.648 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 91.854 | 16 | 243.759 | 2.976.697 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 94.257 | 13 | 246.118 | 2.903.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 91.164 | 14 | 238.367 | 2.796.065 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 89.548 | 14 | 229.785 | 2.704.719 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 85.688 | 14 | — | 2.598.778 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 84.115 | 14 | — | 2.536.992 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 83.552 | 13 | — | 2.487.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 83.142 | 13 | — | 2.432.892 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 80.961 | 14 | — | 2.398.250 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 74.067 | 15 | — | 2.335.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 71.076 | 15 | — | 2.318.731 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 69.980 | 14 | — | 2.225.950 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 65.038 | 15 | — | 2.278.331 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 63.364 | 15 | — | 2.288.011 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 70.162 | 15 | — | 2.395.650 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 74.051 | 15 | — | 2.467.121 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 76.358 | 14 | — | 2.765.879 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 80.980 | 14 | — | — | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
96.236 người (đứt chuỗi), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.