Tải dữ liệu

Số học sinh phổ thông Cần Thơ 2025: 521.264 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025521.264người đứt chuỗi
Xếp hạng18/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Cửu Long: 2.613.189
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 18.736.661

Năm 2025, số học sinh phổ thông của Cần Thơ là 521.264 người, giảm 5,1% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cần Thơ 521.264
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ

Cần Thơ 2004–2025: 555.645 → 521.264 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu số học sinh phổ thông: Cần Thơ so với vùng và cả nước

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 52,4% (2004) → 48,4% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.04, V13.14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2002–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 6% sau 21 năm, từ 555.645 (2004) xuống 521.264 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2004, 2,8% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 16 → 18).

Số liệu theo kỳ

KỳCần ThơHạngVùngCả nướcGhi chú
2025521.264182.613.18918.736.661đứt chuỗi
2024549.514162.638.91418.564.887dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2023553.915162.659.81318.433.683dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2021550.283162.664.76417.921.140dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2020559.372142.700.63017.567.590dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2019552.075142.679.74717.042.306dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018489.876172.570.38216.558.282dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017539.379122.622.23915.923.718dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016535.502122.605.26215.514.259dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015537.954112.627.56815.353.785dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014534.811102.612.49315.082.381dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013528.528122.585.67814.900.686dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012517.779122.552.87914.747.078dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011511.947142.538.96614.781.561dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010501.016152.515.68914.792.830dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009499.172152.521.73914.912.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008496.647152.530.14015.127.874dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007510.665172.595.55515.685.244dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006527.976172.690.24916.256.654dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005540.342172.773.28816.649.196dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004555.645172.893.98417.122.672dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số học sinh phổ thông của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?

521.264 người (đứt chuỗi), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.04V13.14

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này