Tải dữ liệu

Số trang trại Cần Thơ 2025: 677,00 trang trại

trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025677,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng16/33▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.819
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 28.587

Năm 2025, số trang trại của Cần Thơ là 677,00 trang trại, tăng 34,3% so với 2024; đứng thứ 16 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Cần Thơ 677,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ

Cần Thơ 2004–2025: 4.827 → 677,00 trang trại

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu số trang trại: Cần Thơ so với vùng và cả nước

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.01, PL.V06.02, V06.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
trang trại
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 86% sau 21 năm, từ 4.827 (2004) xuống 677,00 trang trại (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 2004, 2,4% năm 2025.
  • Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 18 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳCần ThơHạngVùngCả nướcGhi chú
2025677,00164.81928.587sơ bộ
2024504,00185.03825.982
2023527,00185.05524.938
2022544,00184.88024.075
2021555,00174.97523.771
2020523,00184.79423.680đứt chuỗi
2019553,00204.94531.908dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018552,00204.88031.668dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017566,00205.18033.751dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016592,00205.18033.477dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015498,00206.38229.389dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014420,00206.66227.114dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013419,00176.03523.774dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012368,00186.08522.655dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011357,00175.74220.078dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20106.875766.376145.880dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20096.482562.312135.437dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20086.808654.147120.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20076.677652.031116.222dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20066.542551.448113.699dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20054.837948.891114.362dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20044.827948.407110.832dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số trang trại của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?

677,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?

Thứ 16/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này