Số trang trại Vĩnh Long 2025: 1.149 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.149trang trại sơ bộ
Xếp hạng10/33▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.819
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Vĩnh Long là 1.149 trang trại, tăng 4,4% so với 2024; đứng thứ 10 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (4.819)
- Bằng 4% mức cả nước (28.587)
- Gần bằng Phú Thọ (1.189, hạng 9)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Vĩnh Long 1.149
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · An Giang · Cần Thơ · Thanh Hóa
Vĩnh Long 2001–2025: 1.549 → 1.149 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Vĩnh Long so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 26% sau 24 năm, từ 1.549 (2001) xuống 1.149 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2001, 4,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Vĩnh Long | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.149 | 10 | 4.819 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 1.101 | 11 | 5.038 | 25.982 | |
| 2023 | 1.034 | 11 | 5.055 | 24.938 | |
| 2022 | 986,00 | 11 | 4.880 | 24.075 | |
| 2021 | 918,00 | 12 | 4.975 | 23.771 | |
| 2020 | 907,00 | 11 | 4.794 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 729,00 | 16 | 4.945 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 728,00 | 18 | 4.880 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 924,00 | 15 | 5.180 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 837,00 | 15 | 5.180 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 757,00 | 14 | 6.382 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 593,00 | 17 | 6.662 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 389,00 | 18 | 6.035 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 418,00 | 17 | 6.085 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 133,00 | 20 | 5.742 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.194 | 6 | 66.376 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6.450 | 6 | 62.312 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 6.472 | 7 | 54.147 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 6.223 | 7 | 52.031 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 6.441 | 7 | 51.448 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.263 | 7 | 48.891 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.097 | 6 | 48.407 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.174 | 6 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.601 | 10 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.549 | 11 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Vĩnh Long năm 2025 là bao nhiêu?
1.149 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Vĩnh Long đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 10/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Vĩnh Long gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Vĩnh Long gồm Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Vĩnh Long trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Vĩnh Long đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.