Số trang trại Đồng Tháp 2025: 886,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025886,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng14/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Đồng bằng sông Cửu Long: 4.819
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Đồng Tháp là 886,00 trang trại, giảm 1,9% so với 2024; đứng thứ 14 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (4.819)
- Bằng 3% mức cả nước (28.587)
- Bằng 92% Thanh Hóa (968,00, hạng 13)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Đồng Tháp 886,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa
Đồng Tháp 2000–2025: 567,00 → 886,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Đồng Tháp so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 45,1% (2011) → 49,8% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 56% sau 25 năm, từ 567,00 (2000) lên 886,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 3,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Tháp | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 886,00 | 14 | 4.819 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 903,00 | 14 | 5.038 | 25.982 | |
| 2023 | 964,00 | 12 | 5.055 | 24.938 | |
| 2022 | 904,00 | 14 | 4.880 | 24.075 | |
| 2021 | 996,00 | 10 | 4.975 | 23.771 | |
| 2020 | 895,00 | 12 | 4.794 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.038 | 11 | 4.945 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 975,00 | 11 | 4.880 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 978,00 | 12 | 5.180 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 923,00 | 13 | 5.180 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 780,00 | 13 | 6.382 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 731,00 | 12 | 6.662 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 507,00 | 16 | 6.035 | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 526,00 | 16 | 6.085 | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 386,00 | 15 | 5.742 | 20.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8.131 | 4 | 66.376 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 8.083 | 4 | 62.312 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 7.614 | 4 | 54.147 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 6.977 | 5 | 52.031 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 6.532 | 6 | 51.448 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 6.676 | 6 | 48.891 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.089 | 7 | 48.407 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4.703 | 7 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.812 | 6 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.735 | 6 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 567,00 | 16 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?
886,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 14/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.