Tải dữ liệu

Hậu Giang (tỉnh cũ)

Hậu Giang hợp nhất vào Cần Thơ từ 1/7/2025 cùng Cần Thơ, Sóc Trăng. Dân số 2025: 712.585 người, thứ 55/63. 207 chỉ tiêu theo địa giới cũ.

Xem số liệu Cần Thơ hiện nay →

Dân số trung bình 2025712.585người · thứ 55/63
Diện tích 20251.622km2 · thứ 53/63
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025100,3triệu đồng/người · thứ 27/63
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,58% · thứ 35/63
Tỷ lệ hộ nghèo 20252,4% · thứ 19/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.877nghìn đồng · thứ 38/63

Hạng: trong 63 tỉnh, thành cũ có số cùng kỳ (lớn nhất = 1). Số theo địa giới cũ, kỳ cuối cùng trước khi hợp nhất.

Dân số (18)
Đầu tư, FDI, xây dựng (9)
Công nghiệp (1)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (3)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (18)
Môi trường, thiên tai (11)
Thu nhập, mức sống (20)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,38lần202519/63
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)94,77%202450/63
Chỉ số phát triển con người0,71chỉ số202433/61
Diện tích nhà ở bình quân đầu người27,46m2202441/63
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,32hệ số202524/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất9.687nghìn đồng202535/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.801nghìn đồng202540/63
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành4.877nghìn đồng202538/63
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung95,7%202428/63
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh86,7%202558/63
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,1%202538/63
Tỷ lệ hộ có máy tính13,7%202555/63
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0%20241/63
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt99,8%202449/63
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet90,0%202552/63
Tỷ lệ hộ nghèo2,4%202519/63
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin35,82%202552/63
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương75,5%202546/63
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động83,3%202547/63
Tỷ lệ người sử dụng internet80,5%202556/63
Y tế (19)
Giáo dục (20)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp107.484tỷ đồng202444/63
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp95.925người202443/63
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh55.698người202444/63
Số lao động trong hợp tác xã1.722người202436/63
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh29.320người202441/63
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp5.939tỷ đồng202424/63
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp47.564cơ sở202448/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh2.780doanh nghiệp202447/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/122.906doanh nghiệp202450/63
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới850doanh nghiệp202436/63
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,00doanh nghiệp/1000 dân202438/63
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh204hợp tác xã202436/63
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.988nghìn đồng202453/63
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp5.074tỷ đồng202444/63
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp437,6triệu đồng202440/63
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp33.353tỷ đồng202456/63
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp5,53%20245/63
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp98.559tỷ đồng202449/63
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (39)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt175.820ha202512/63
Diện tích gieo trồng khoai lang69ha202556/63
Diện tích gieo trồng lúa cả năm173.700ha202510/63
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân73.770ha20259/63
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông99.932ha20258/28
Diện tích gieo trồng mía3.158ha202511/62
Diện tích gieo trồng ngô2.100ha202548/63
Diện tích rừng hiện có3.700ha202457/60
Diện tích rừng trồng mới tập trung500ha202541/53
Diện tích thu hoạch thủy sản14.375ha202515/63
Năng suất gieo trồng lúa cả năm66,92tạ/ha20256/63
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân77,29tạ/ha20253/63
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,27tạ/ha202513/30
Năng suất gieo trồng ngô58,90tạ/ha202519/63
Sản lượng cá nuôi69.999tấn202518/63
Sản lượng cam51.000tấn20257/20
Sản lượng gỗ khai thác17.090m3202547/63
Sản lượng khoai lang1.438tấn202549/63
Sản lượng lúa cả năm1.162.420tấn20259/63
Sản lượng lúa đông xuân570.140tấn20258/63
Sản lượng lúa hè thu và thu đông592.277tấn20258/30
Sản lượng lương thực có hạt1.174.910tấn202510/63
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người1.649kg20256/63
Sản lượng mía316.300tấn202511/62
Sản lượng ngô12.500tấn202546/63
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng266tấn202561/63
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng16.975tấn202548/63
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng25.381tấn202553/63
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng137tấn202551/63
Sản lượng thủy sản84.016tấn202531/63
Sản lượng thủy sản khai thác928tấn202549/63
Sản lượng thủy sản nuôi trồng83.088tấn202519/63
Sản lượng tôm nuôi72,00tấn202536/44
Số lượng bò4.767con202559/63
Số lượng gia cầm4.654.720con202550/63
Số lượng lợn126.300con202553/63
Số lượng trâu1.186con202554/63
Số trang trại39,00trang trại202555/61
Tỷ lệ che phủ rừng1,7%202456/60
Thương mại, du lịch, giá cả (4)
Vận tải, bưu chính viễn thông (14)

Quận, huyện cũ của Hậu Giang

Thành phố Vị ThanhThành phố Ngã BảyThị Xã Long MỹHuyện Châu Thành AHuyện Châu ThànhHuyện Phụng HiệpHuyện Vị ThủyHuyện Long Mỹ

Cùng hợp nhất vào Cần Thơ: Cần Thơ · Sóc Trăng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).