Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy cả nước 2025: 819.367 người
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Việt Nam năm 2025 là 819.367 người, tăng 0,2% so với 2024. Chuỗi 23 kỳ (2002–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 819.367 | 127.203b | 190.744b | 100.564b | 143.146b | 132.477b | — |
| 2024 | 817.734 | 126.900i | 189.340i | 99.623i | 142.677i | 131.792i | 127.402i |
| 2023 | 813.583 | 126.225i | 188.444i | 98.528i | 142.063i | 129.784i | 128.539i |
| 2021 | 813.206 | 125.252i | 186.599i | 97.377i | 143.859i | 128.839i | 131.280i |
| 2020 | 818.062 | 127.363i | 185.064i | 97.419i | 145.199i | 129.072i | 133.945i |
| 2019 | 811.969 | 127.028i | 178.319i | 96.695i | 146.466i | 127.858i | 135.603i |
| 2018 | 805.733 | 128.159i | 172.976i | 98.943i | 146.741i | 118.508i | 140.406i |
| 2017 | 852.998 | 134.867i | 187.478i | 103.129i | 156.326i | 129.568i | 141.630i |
| 2016 | 858.772 | 136.057i | 188.673i | 105.528i | 157.890i | 127.977i | 142.647i |
| 2015 | 861.269 | 137.696i | 187.227i | 108.085i | 158.317i | 126.488i | 143.456i |
| 2014 | 856.730 | 137.217i | 186.922i | 107.623i | 157.838i | 124.512i | 142.618i |
| 2013 | 855.235 | 137.756i | 187.210i | 111.440i | 155.844i | 121.141i | 141.844i |
| 2012 | 847.536 | 137.568i | 185.764i | 111.690i | 154.504i | 116.678i | 141.332i |
| 2011 | 828.148 | 133.130i | 181.856i | 111.899i | 149.391i | 113.704i | 138.168i |
| 2010 | 830.923 | 136.487i | 184.555i | 114.848i | 149.015i | 107.521i | 138.497i |
| 2009 | 818.725 | 133.218i | 181.993i | 114.472i | 144.381i | 107.902i | 136.759i |
| 2008 | 806.864 | 131.154i | 178.849i | 116.114i | 142.033i | 104.421i | 134.293i |
| 2007 | 800.623 | 132.328i | 177.068i | 116.649i | 140.361i | 100.830i | 133.387i |
| 2006 | 789.663 | 130.069i | 176.723i | 117.171i | 136.401i | 97.466i | 131.833i |
| 2005 | 780.538 | 129.758i | 176.460i | 113.994i | 134.153i | 96.767i | 129.406i |
| 2004 | 771.015 | 127.289i | 176.781i | 116.431i | 129.605i | 93.667i | 127.242i |
| 2003 | 755.384 | — | 175.364i | 113.305i | — | 91.221i | — |
| 2002 | 723.471 | — | 172.298i | 107.927i | — | 87.259i | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.03, V13.11.