Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Bắc Ninh 2025: 29.296 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202529.296người đứt chuỗi
Xếp hạng9/29▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 190.744
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Bắc Ninh là 29.296 người, tăng 8,0% so với 2024; đứng thứ 9 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (190.744)
- Bằng 4% mức cả nước (819.367)
- Gần bằng Ninh Bình (29.309, hạng 8)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 29.296
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2002–2025: 24.987 → 29.296 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 23 năm, từ 24.987 (2002) lên 29.296 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 2002, 3,6% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 13 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 29.296 | 9 | 190.744 | 819.367 | đứt chuỗi |
| 2024 | 27.129 | 13 | 189.340 | 817.734 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 28.103 | 11 | 188.444 | 813.583 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 27.927 | 13 | 186.599 | 813.206 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 27.383 | 14 | 185.064 | 818.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 27.076 | 14 | 178.319 | 811.969 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 24.719 | 16 | 172.976 | 805.733 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 27.787 | 15 | 187.478 | 852.998 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 27.617 | 16 | 188.673 | 858.772 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 27.321 | 16 | 187.227 | 861.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 26.827 | 17 | 186.922 | 856.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 26.997 | 17 | 187.210 | 855.235 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 27.095 | 17 | 185.764 | 847.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 25.923 | 17 | 181.856 | 828.148 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 26.565 | 17 | 184.555 | 830.923 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 26.193 | 17 | 181.993 | 818.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 26.085 | 16 | 178.849 | 806.864 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 27.050 | 14 | 177.068 | 800.623 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 26.357 | 13 | 176.723 | 789.663 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 26.384 | 12 | 176.460 | 780.538 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 26.641 | 11 | 176.781 | 771.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 26.271 | 11 | 175.364 | 755.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 24.987 | 12 | 172.298 | 723.471 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
29.296 người (đứt chuỗi), đứng thứ 9 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 9/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.