Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Hưng Yên 2025: 22.949 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202522.949người đứt chuỗi
Xếp hạng14/29▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 190.744
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Hưng Yên là 22.949 người, giảm 2,1% so với 2024; đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (190.744)
- Bằng 3% mức cả nước (819.367)
- Gần bằng Đà Nẵng (23.845, hạng 13)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 22.949
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2002–2025: 25.844 → 22.949 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 23 năm, từ 25.844 (2002) xuống 22.949 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,6% năm 2002, 2,8% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 18 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22.949 | 14 | 190.744 | 819.367 | đứt chuỗi |
| 2024 | 23.452 | 18 | 189.340 | 817.734 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 23.356 | 18 | 188.444 | 813.583 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 23.245 | 17 | 186.599 | 813.206 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 23.413 | 17 | 185.064 | 818.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 23.779 | 17 | 178.319 | 811.969 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 22.276 | 18 | 172.976 | 805.733 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 26.167 | 17 | 187.478 | 852.998 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 26.710 | 17 | 188.673 | 858.772 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 27.017 | 17 | 187.227 | 861.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 27.325 | 16 | 186.922 | 856.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 27.156 | 16 | 187.210 | 855.235 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 27.154 | 16 | 185.764 | 847.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 27.047 | 16 | 181.856 | 828.148 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 26.584 | 16 | 184.555 | 830.923 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 26.254 | 16 | 181.993 | 818.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 25.696 | 17 | 178.849 | 806.864 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 25.730 | 17 | 177.068 | 800.623 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 25.845 | 16 | 176.723 | 789.663 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 25.834 | 16 | 176.460 | 780.538 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 26.253 | 12 | 176.781 | 771.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 24.169 | 13 | 175.364 | 755.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 25.844 | 10 | 172.298 | 723.471 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
22.949 người (đứt chuỗi), đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 14/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.