Số học sinh mẫu giáo Hưng Yên 2023: 131.241 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2023131.241người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng12/34▼ 1 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 1.133.804
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Hưng Yên là 131.241 người, tăng 0,2% so với 2021; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.133.804)
- Bằng 3% mức cả nước (4.132.247)
- Gần bằng Gia Lai (134.441, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Hưng Yên 131.241
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2002–2023: 94.582 → 131.241 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 39% sau 21 năm, từ 94.582 (2002) lên 131.241 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,4% năm 2002, 3,2% năm 2023.
- Xuống 1 bậc so với 2021 (hạng 11 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 131.241 | 12 | 1.133.804 | 4.132.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 130.997 | 11 | 1.103.456 | 3.895.303 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 140.980 | 11 | 1.178.951 | 4.326.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 148.688 | 9 | 1.223.168 | 4.415.233 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 153.895 | 10 | 1.269.680 | 4.599.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 147.432 | 10 | 1.204.600 | 4.409.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 137.297 | 10 | 1.099.607 | 3.978.521 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 125.136 | 10 | 1.015.470 | 3.754.975 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 125.713 | 9 | 961.752 | 3.614.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 130.144 | 9 | 955.749 | 3.551.082 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 118.428 | 8 | 883.941 | 3.320.328 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 108.800 | 9 | 802.300 | 3.061.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 102.300 | 9 | 747.300 | 2.909.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 100.600 | 8 | 700.100 | 2.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 98.600 | 8 | 653.600 | 2.593.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 98.900 | 9 | 646.500 | 2.524.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 98.088 | 8 | 626.250 | 2.426.876 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 98.673 | 8 | 632.510 | 2.329.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 97.266 | 8 | 593.120 | 2.172.899 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 94.582 | 8 | 582.667 | 2.143.881 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Hưng Yên năm 2023 là bao nhiêu?
131.241 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 12/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.