Số học sinh mẫu giáo Quảng Ninh 2023: 65.047 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202365.047người
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2021
Tỷ trọng trong vùng5,7%Đồng bằng sông Hồng: 1.133.804
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Quảng Ninh là 65.047 người, tăng 2,9% so với 2021; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.133.804)
- Bằng 2% mức cả nước (4.132.247)
- Bằng 93% Hà Tĩnh (69.574, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Ninh 65.047
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2002–2023: 22.492 → 65.047 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 189% sau 21 năm, từ 22.492 (2002) lên 65.047 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2002, 1,6% năm 2023.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 65.047 | 28 | 1.133.804 | 4.132.247 | |
| 2021 | 63.225 | 28 | 1.103.456 | 3.895.303 | |
| 2020 | 64.018 | 28 | 1.178.951 | 4.326.884 | |
| 2018 | 57.181 | 29 | 1.223.168 | 4.415.233 | |
| 2017 | 68.898 | 28 | 1.269.680 | 4.599.841 | |
| 2016 | 66.154 | 28 | 1.204.600 | 4.409.576 | |
| 2015 | 60.532 | 28 | 1.099.607 | 3.978.521 | |
| 2014 | 54.929 | 29 | 1.015.470 | 3.754.975 | |
| 2013 | 53.486 | 29 | 961.752 | 3.614.066 | |
| 2012 | 48.053 | 29 | 955.749 | 3.551.082 | |
| 2011 | 46.763 | 29 | 883.941 | 3.320.328 | |
| 2010 | 37.300 | 29 | 802.300 | 3.061.300 | |
| 2009 | 33.500 | 30 | 747.300 | 2.909.000 | |
| 2008 | 29.100 | 30 | 700.100 | 2.774.000 | |
| 2007 | 28.400 | 30 | 653.600 | 2.593.300 | |
| 2006 | 27.500 | 30 | 646.500 | 2.524.300 | |
| 2005 | 26.746 | 30 | 626.250 | 2.426.876 | |
| 2004 | 28.392 | 30 | 632.510 | 2.329.863 | |
| 2003 | 25.429 | 28 | 593.120 | 2.172.899 | |
| 2002 | 22.492 | 27 | 582.667 | 2.143.881 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Quảng Ninh năm 2023 là bao nhiêu?
65.047 người, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 28/34 năm 2023.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.