Số học sinh phổ thông Quảng Ninh 2025: 276.818 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025276.818người
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,8%Đồng bằng sông Hồng: 4.732.420
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Quảng Ninh là 276.818 người, tăng 0,2% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (4.732.420)
- Bằng 1% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Sơn La (281.769, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 276.818
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2002–2025: 229.780 → 276.818 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Quảng Ninh so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 47,8% (2002) → 44,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 20% sau 23 năm, từ 229.780 (2002) lên 276.818 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2002, 1,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 276.818 | 29 | 4.732.420 | 18.736.661 | |
| 2024 | 276.308 | 29 | 4.699.462 | 18.564.887 | |
| 2023 | 273.625 | 28 | 4.665.716 | 18.433.683 | |
| 2021 | 266.812 | 28 | 4.485.432 | 17.921.140 | |
| 2020 | 262.249 | 28 | 4.332.614 | 17.567.590 | |
| 2019 | 249.081 | 28 | 4.146.535 | 17.042.306 | |
| 2018 | 239.597 | 28 | 3.981.801 | 16.558.282 | |
| 2017 | 227.257 | 28 | 3.739.690 | 15.923.718 | |
| 2016 | 218.588 | 29 | 3.595.159 | 15.514.259 | |
| 2015 | 212.855 | 29 | 3.491.903 | 15.353.785 | |
| 2014 | 200.710 | 30 | 3.399.187 | 15.082.381 | |
| 2013 | 201.039 | 30 | 3.329.738 | 14.900.686 | |
| 2012 | 196.575 | 30 | 3.273.663 | 14.747.078 | |
| 2011 | 196.272 | 30 | 3.258.219 | 14.781.561 | |
| 2010 | 202.941 | 30 | 3.293.323 | 14.792.830 | |
| 2009 | 201.067 | 30 | 3.299.385 | 14.912.114 | |
| 2008 | 203.929 | 30 | 3.354.708 | 15.127.874 | |
| 2007 | 212.563 | 30 | 3.472.792 | 15.685.244 | |
| 2006 | 220.297 | 30 | 3.597.754 | 16.256.654 | |
| 2005 | 221.397 | 30 | 3.676.291 | 16.649.196 | |
| 2004 | 225.076 | 30 | 3.798.826 | 17.122.672 | |
| 2003 | 226.929 | 28 | 3.879.832 | 17.505.386 | |
| 2002 | 229.780 | 28 | 3.968.177 | 17.699.628 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
276.818 người, đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.