Số học sinh phổ thông Thái Nguyên 2025: 319.772 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025319.772người đứt chuỗi
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.589.904
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Thái Nguyên là 319.772 người, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.589.904)
- Bằng 2% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Quảng Trị (336.398, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 319.772
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2002–2025: 306.729 → 319.772 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Thái Nguyên so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 44,5% (2002) → 45,2% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4% sau 23 năm, từ 306.729 (2002) lên 319.772 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 2002, 1,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 319.772 | 26 | 2.589.904 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 314.683 | 26 | 2.579.936 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 312.004 | 26 | 2.562.631 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 300.402 | 26 | 2.470.425 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 290.388 | 26 | 2.412.795 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 279.617 | 26 | 2.318.711 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 268.533 | 26 | 2.237.522 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 254.841 | 26 | 2.138.599 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 245.995 | 26 | 2.069.845 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 239.093 | 26 | 2.011.591 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 231.685 | 26 | 1.956.507 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 228.404 | 26 | 1.921.808 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 224.089 | 27 | 1.889.169 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 230.681 | 27 | 1.884.055 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 228.979 | 27 | 1.880.064 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 235.568 | 27 | 1.894.467 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 234.558 | 28 | 1.931.236 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 246.792 | 27 | 2.056.874 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 261.082 | 27 | 2.170.820 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 272.389 | 27 | 2.250.251 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 286.427 | 27 | 2.323.706 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 297.286 | 25 | — | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 306.729 | 25 | — | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
319.772 người (đứt chuỗi), đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 26/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.