Số học sinh phổ thông Quảng Ngãi 2025: 360.884 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025360.884người đứt chuỗi
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 3.137.622
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Quảng Ngãi là 360.884 người, tăng 1,3% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (3.137.622)
- Bằng 2% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Tuyên Quang (368.544, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 360.884
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2002–2025: 402.228 → 360.884 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Quảng Ngãi so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 53,2% (2002) → 47,1% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 10% sau 23 năm, từ 402.228 (2002) xuống 360.884 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2002, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 360.884 | 21 | 3.137.622 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 356.319 | 21 | 3.085.839 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 351.276 | 21 | 3.053.217 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 344.056 | 22 | 2.986.249 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 338.332 | 22 | 2.928.815 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 330.109 | 22 | 2.863.896 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 326.527 | 21 | 2.817.118 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 320.579 | 21 | 2.760.302 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 315.600 | 22 | 2.726.586 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 317.709 | 22 | 2.753.896 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 313.689 | 22 | 2.748.257 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 315.005 | 22 | 2.763.404 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 320.327 | 22 | 2.778.458 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 324.770 | 22 | 2.822.488 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 328.079 | 21 | 2.827.069 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 336.849 | 20 | 2.875.855 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 347.690 | 20 | 2.934.267 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 360.813 | 20 | 3.029.732 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 377.721 | 20 | 3.114.290 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 389.409 | 20 | 3.153.492 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 393.058 | 20 | 3.193.565 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 403.689 | 19 | — | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 402.228 | 19 | — | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
360.884 người (đứt chuỗi), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.