Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Quảng Ngãi 2025: 18.543 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202518.543người đứt chuỗi
Xếp hạng16/29▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 143.146
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Quảng Ngãi là 18.543 người, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 16 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (143.146)
- Bằng 2% mức cả nước (819.367)
- Bằng 92% Tây Ninh (20.149, hạng 15)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 18.543
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2002–2025: 15.846 → 18.543 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 23 năm, từ 15.846 (2002) lên 18.543 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2002, 2,3% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 20 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.543 | 16 | 143.146 | 819.367 | đứt chuỗi |
| 2024 | 18.251 | 20 | 142.677 | 817.734 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 17.901 | 20 | 142.063 | 813.583 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 17.846 | 20 | 143.859 | 813.206 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 18.219 | 20 | 145.199 | 818.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 18.098 | 21 | 146.466 | 811.969 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18.380 | 20 | 146.741 | 805.733 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 19.516 | 20 | 156.326 | 852.998 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 19.991 | 20 | 157.890 | 858.772 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 19.944 | 20 | 158.317 | 861.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 20.060 | 20 | 157.838 | 856.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 19.779 | 21 | 155.844 | 855.235 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 19.740 | 21 | 154.504 | 847.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 18.895 | 20 | 149.391 | 828.148 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 18.951 | 21 | 149.015 | 830.923 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 18.577 | 22 | 144.381 | 818.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 17.530 | 23 | 142.033 | 806.864 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17.983 | 23 | 140.361 | 800.623 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 17.832 | 23 | 136.401 | 789.663 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17.794 | 21 | 134.153 | 780.538 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 17.172 | 22 | 129.605 | 771.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 16.386 | 20 | — | 755.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 15.846 | 21 | — | 723.471 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
18.543 người (đứt chuỗi), đứng thứ 16 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 16/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.