Số học sinh phổ thông Gia Lai 2025: 620.807 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025620.807người đứt chuỗi
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 3.137.622
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Gia Lai là 620.807 người, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (3.137.622)
- Bằng 3% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng An Giang (643.916, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 620.807
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2002–2025: 621.559 → 620.807 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Gia Lai so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 55,8% (2002) → 47,0% (2025) · Vùng: Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 23 năm, từ 621.559 (2002) xuống 620.807 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 2002, 3,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 620.807 | 12 | 3.137.622 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 613.304 | 12 | 3.085.839 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 608.794 | 12 | 3.053.217 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 599.656 | 12 | 2.986.249 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 592.324 | 11 | 2.928.815 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 581.280 | 11 | 2.863.896 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 577.012 | 10 | 2.817.118 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 566.648 | 9 | 2.760.302 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 562.699 | 9 | 2.726.586 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 569.281 | 8 | 2.753.896 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 571.789 | 6 | 2.748.257 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 576.165 | 6 | 2.763.404 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 578.153 | 6 | 2.778.458 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 581.242 | 6 | 2.822.488 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 583.200 | 7 | 2.827.069 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 587.374 | 8 | 2.875.855 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 597.287 | 9 | 2.934.267 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 608.531 | 10 | 3.029.732 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 617.527 | 12 | 3.114.290 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 622.485 | 12 | 3.153.492 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 628.321 | 13 | 3.193.565 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 626.220 | 13 | — | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 621.559 | 13 | — | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
620.807 người (đứt chuỗi), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.