Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy cả nước 2025: 582.437.883 tấn
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Việt Nam năm 2025 là 582.437.883 tấn, tăng 11,8% so với 2024. Chuỗi 26 kỳ (2000–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
tấn · trung tính · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 582.437.883p | 30.673.876p | 258.816.589p | 10.171.514p | 2.974.004p | 112.891.568p | 166.910.333p |
| 2024 | 521.015.275 | 30.318.771 | 230.301.358 | 10.581.458 | 2.707.923 | 105.969.372 | 141.136.393 |
| 2023 | 477.968.036 | 29.746.863 | 210.393.144 | 10.658.944 | 2.478.900 | 101.523.176 | 123.167.008 |
| 2022 | 429.863.317 | 23.899.545 | 184.914.906 | 10.227.460 | 1.786.562 | 102.268.104 | 106.766.741 |
| 2021 | 312.326.860 | 17.081.046 | 143.606.572 | 8.955.247 | 1.345.597 | 60.963.844 | 80.374.554 |
| 2020 | 332.739.780 | 15.915.880 | 151.331.000b | 10.067.100b | 1.536.900 | 66.868.100 | 87.020.800b |
| 2019 | 333.692.500 | — | 151.106.900i | 10.606.300i | — | — | 87.452.300i |
| 2018 | 309.608.400 | — | 140.154.500i | 11.335.200i | — | — | 79.733.900i |
| 2017 | 285.335.100 | — | 128.308.000i | 10.511.100i | — | — | 76.016.900i |
| 2016 | 267.082.600 | — | 117.506.500i | 10.732.100i | — | — | 71.612.000i |
| 2015 | 242.294.100 | — | 105.058.400i | 10.799.100i | — | — | 67.985.100i |
| 2014 | 226.494.100 | — | 96.572.400i | 10.596.800i | — | — | 62.665.100i |
| 2013 | 213.381.100 | — | 90.377.000i | 9.910.200i | — | — | 60.535.700i |
| 2012 | 204.676.200 | — | 81.757.300i | 9.641.400i | — | — | 57.743.400i |
| 2011 | 188.315.000 | — | 75.188.600i | 8.470.900i | — | — | 49.469.400i |
| 2010 | 178.426.000 | — | 71.622.300i | 8.120.900i | — | — | 47.629.000i |
| 2009 | 164.758.300 | — | 66.183.000i | 7.564.200i | — | — | 45.484.900i |
| 2008 | 147.095.600 | — | 57.572.500i | 6.969.000i | — | — | 40.992.500i |
| 2007 | 140.331.600 | — | 57.999.000i | 6.199.100i | — | — | 34.719.600i |
| 2006 | 126.054.000 | — | 50.174.900i | 5.700.800i | — | — | 40.306.400i |
| 2005 | 116.558.400 | — | 47.736.900i | 5.479.500i | — | — | 37.025.700i |
| 2004 | 98.352.700 | — | 41.636.400i | 5.833.000i | — | — | 25.579.000i |
| 2003 | 86.325.700 | — | 34.593.800i | 5.776.000i | — | — | 21.349.000i |
| 2002 | 65.791.100 | — | 26.032.300i | 5.623.000i | — | — | — |
| 2001 | 57.470.963 | — | 23.881.487i | 6.088.000i | — | — | — |
| 2000 | 51.371.669 | — | 20.531.861i | 5.233.000i | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V12.09, V12.19.