Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Hưng Yên 2025: 19.595.614 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202519.595.614tấn sơ bộ
Xếp hạng9/29▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,6%Đồng bằng sông Hồng: 258.816.589
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hưng Yên là 19.595.614 tấn, giảm 18,1% so với 2024; đứng thứ 9 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (258.816.589)
- Bằng 3% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 93% Đồng Tháp (21.012.723, hạng 8)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 19.595.614
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2000–2025: 1.236.261 → 19.595.614 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.485% sau 25 năm, từ 1.236.261 (2000) lên 19.595.614 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2000, 3,4% năm 2025.
- Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 6 → 9).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19.595.614 | 9 | 258.816.589 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 23.928.942 | 6 | 230.301.358 | 521.015.275 | |
| 2023 | 22.250.244 | 6 | 210.393.144 | 477.968.036 | |
| 2022 | 19.957.369 | 6 | 184.914.906 | 429.863.317 | |
| 2021 | 16.192.525 | 6 | 143.606.572 | 312.326.860 | |
| 2020 | 17.401.600 | 5 | 151.331.000 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 17.680.300 | 5 | 151.106.900 | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16.300.600 | 6 | 140.154.500 | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 13.699.000 | 8 | 128.308.000 | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 12.608.800 | 8 | 117.506.500 | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 11.805.000 | 9 | 105.058.400 | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 10.672.700 | 9 | 96.572.400 | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 10.016.300 | 9 | 90.377.000 | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 9.451.700 | 9 | 81.757.300 | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.179.500 | 11 | 75.188.600 | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 6.855.500 | 11 | 71.622.300 | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6.126.000 | 11 | 66.183.000 | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 4.827.000 | 12 | 57.572.500 | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5.512.300 | 12 | 57.999.000 | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4.059.100 | 12 | 50.174.900 | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.975.300 | 13 | 47.736.900 | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.355.200 | 13 | 41.636.400 | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.782.000 | 13 | 34.593.800 | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.427.600 | 13 | 26.032.300 | 65.791.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.272.087 | 14 | 23.881.487 | 57.470.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.236.261 | 12 | 20.531.861 | 51.371.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
19.595.614 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 9/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.