Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Quảng Ninh 2025: 7.046.015 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.046.015tấn sơ bộ
Xếp hạng14/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,7%Đồng bằng sông Hồng: 258.816.589
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Quảng Ninh là 7.046.015 tấn, tăng 24,1% so với 2024; đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (258.816.589)
- Bằng 1% mức cả nước (582.437.883)
- Gần bằng Hà Nội (7.047.495, hạng 13)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 7.046.015
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 1.051.000 → 7.046.015 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 570% sau 25 năm, từ 1.051.000 (2000) lên 7.046.015 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 2000, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.046.015 | 14 | 258.816.589 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 5.676.988 | 14 | 230.301.358 | 521.015.275 | |
| 2023 | 4.549.154 | 15 | 210.393.144 | 477.968.036 | |
| 2022 | 4.389.290 | 15 | 184.914.906 | 429.863.317 | |
| 2021 | 3.968.786 | 14 | 143.606.572 | 312.326.860 | |
| 2020 | 3.512.200 | 14 | 151.331.000 | 332.739.780 | |
| 2019 | 3.135.900 | 15 | 151.106.900 | 333.692.500 | |
| 2018 | 2.640.900 | 16 | 140.154.500 | 309.608.400 | |
| 2017 | 2.251.400 | 15 | 128.308.000 | 285.335.100 | |
| 2016 | 2.110.100 | 15 | 117.506.500 | 267.082.600 | |
| 2015 | 1.849.300 | 15 | 105.058.400 | 242.294.100 | |
| 2014 | 1.677.400 | 15 | 96.572.400 | 226.494.100 | |
| 2013 | 1.551.700 | 15 | 90.377.000 | 213.381.100 | |
| 2012 | 1.428.800 | 16 | 81.757.300 | 204.676.200 | |
| 2011 | 1.421.700 | 16 | 75.188.600 | 188.315.000 | |
| 2010 | 1.316.300 | 16 | 71.622.300 | 178.426.000 | |
| 2009 | 1.274.500 | 16 | 66.183.000 | 164.758.300 | |
| 2008 | 1.234.000 | 15 | 57.572.500 | 147.095.600 | |
| 2007 | 4.181.600 | 14 | 57.999.000 | 140.331.600 | |
| 2006 | 2.425.000 | 14 | 50.174.900 | 126.054.000 | |
| 2005 | 2.223.000 | 14 | 47.736.900 | 116.558.400 | |
| 2004 | 2.021.000 | 14 | 41.636.400 | 98.352.700 | |
| 2003 | 1.769.000 | 14 | 34.593.800 | 86.325.700 | |
| 2002 | 1.476.000 | 12 | 26.032.300 | 65.791.100 | |
| 2001 | 1.376.000 | 13 | 23.881.487 | 57.470.963 | |
| 2000 | 1.051.000 | 13 | 20.531.861 | 51.371.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
7.046.015 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 14/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.