Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Tây Ninh 2025: 14.198.530 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202514.198.530tấn sơ bộ
Xếp hạng11/29▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Đông Nam Bộ: 112.891.568
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Tây Ninh là 14.198.530 tấn, giảm 3,3% so với 2024; đứng thứ 11 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Đông Nam Bộ (112.891.568)
- Bằng 2% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 88% Bắc Ninh (16.202.247, hạng 10)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 14.198.530
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 4.712.000 → 14.198.530 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 201% sau 25 năm, từ 4.712.000 (2000) lên 14.198.530 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 9,2% năm 2000, 2,4% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 10 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14.198.530 | 11 | 112.891.568 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 14.681.535 | 10 | 105.969.372 | 521.015.275 | |
| 2023 | 12.702.986 | 11 | 101.523.176 | 477.968.036 | |
| 2022 | 13.804.350 | 10 | 102.268.104 | 429.863.317 | |
| 2021 | 12.252.845 | 8 | 60.963.844 | 312.326.860 | |
| 2020 | 15.722.700 | 7 | 66.868.100 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 15.643.600 | 7 | — | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 15.073.300 | 7 | — | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 14.647.400 | 7 | — | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 14.076.600 | 7 | — | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12.174.600 | 7 | — | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 11.038.300 | 8 | — | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 10.939.200 | 8 | — | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 10.724.800 | 6 | — | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 11.158.700 | 5 | — | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 10.989.600 | 5 | — | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 10.864.000 | 5 | — | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 8.972.000 | 7 | — | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 8.155.500 | 8 | — | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4.410.000 | 11 | — | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.985.000 | 10 | — | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.415.000 | 9 | — | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.530.000 | 7 | — | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 5.357.000 | 2 | — | 65.791.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.754.000 | 2 | — | 57.470.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.712.000 | 3 | — | 51.371.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
14.198.530 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 11/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.