Khối lượng hàng hóa luân chuyển Tây Ninh 2025: 2.898 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.898triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng18/34▲ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,1%Đông Nam Bộ: 94.186
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Tây Ninh là 2.898 triệu tấn.km, tăng 10,5% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Đông Nam Bộ (94.186)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Bằng 81% Lâm Đồng (3.581, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 2.898
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 715,0 → 2.898 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 305% sau 25 năm, từ 715,0 (2000) lên 2.898 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2000, 0,9% năm 2025.
- Lên 3 bậc so với 2024 (hạng 21 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.898 | 18 | 94.186 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 2.623 | 21 | 86.114 | 281.516 | |
| 2023 | 2.351 | 21 | 79.326 | 254.191 | |
| 2022 | 2.191 | 20 | 69.182 | 222.616 | |
| 2021 | 1.939 | 17 | 47.708 | 170.172 | |
| 2020 | 2.216 | 17 | 46.535 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.239 | 19 | 47.530 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.125 | 19 | 42.580 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.001 | 19 | 35.656 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.886 | 18 | 33.235 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.739 | 18 | 29.963 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.526 | 18 | 26.503 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.504 | 18 | 24.993 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.436 | 17 | 24.343 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.436 | 16 | 22.381 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.340 | 15 | 18.894 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.248 | 16 | 17.701 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.040 | 17 | 16.272 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 955,1 | 16 | 14.658 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 869,8 | 16 | 13.617 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 842,3 | 14 | 11.903 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 944,4 | 13 | 10.959 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 936,8 | 8 | 10.399 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 834,3 | 7 | 5.145 | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 753,1 | 6 | 5.426 | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 715,0 | 5 | 5.946 | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
2.898 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.