Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Tây Ninh 2025: 1.989 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.989triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,8%Đông Nam Bộ: 29.075
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Tây Ninh là 1.989 triệu tấn.km, tăng 11,6% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Đông Nam Bộ (29.075)
- Bằng 1% mức cả nước (135.480)
- Bằng 89% Khánh Hòa (2.240, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 1.989
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2000–2025: 376,4 → 1.989 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 428% sau 25 năm, từ 376,4 (2000) lên 1.989 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,8% năm 2000, 1,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.989 | 18 | 29.075 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 1.782 | 18 | 25.675 | 116.553 | |
| 2023 | 1.617 | 18 | 22.897 | 104.416 | |
| 2022 | 1.424 | 17 | 22.552 | 94.155 | |
| 2021 | 1.219 | 17 | 17.397 | 75.273 | |
| 2020 | 1.298 | 16 | 17.219 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.308 | 17 | 18.510 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.222 | 17 | 16.990 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.125 | 17 | 15.233 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.051 | 17 | 13.987 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 945,1 | 17 | 12.652 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 809,8 | 17 | 11.712 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 794,4 | 17 | 11.060 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 731,5 | 17 | 10.460 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 707,7 | 16 | 9.107 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 645,3 | 16 | 8.224 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 623,7 | 14 | 7.577 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 581,1 | 14 | 6.798 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 536,9 | 14 | 6.092 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 575,8 | 10 | 4.660 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 531,4 | 10 | 3.969 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 544,0 | 9 | 3.511 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 514,8 | 9 | 2.788 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 446,7 | 8 | 2.267 | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 397,6 | 8 | 2.092 | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 376,4 | 8 | 1.991 | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
1.989 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.