Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Đà Nẵng 2025: 1.438.657 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.438.657tấn sơ bộ
Xếp hạng18/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng48%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.974.004
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Đà Nẵng là 1.438.657 tấn, tăng 12,3% so với 2024; đứng thứ 18 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 48% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (2.974.004)
- Bằng 0% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 65% Đồng Nai (2.208.814, hạng 17)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 1.438.657
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2000–2025: 801.268 → 1.438.657 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 80% sau 25 năm, từ 801.268 (2000) lên 1.438.657 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 2000, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.438.657 | 18 | 2.974.004 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 1.281.281 | 18 | 2.707.923 | 521.015.275 | |
| 2023 | 1.140.264 | 18 | 2.478.900 | 477.968.036 | |
| 2022 | 827.201 | 18 | 1.786.562 | 429.863.317 | |
| 2021 | 707.059 | 18 | 1.345.597 | 312.326.860 | |
| 2020 | 715.700 | 18 | 1.536.900 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.054.600 | 17 | — | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.392.800 | 17 | — | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.318.300 | 17 | — | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.214.300 | 17 | — | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.022.400 | 17 | — | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.610.300 | 16 | — | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.505.400 | 16 | — | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.519.100 | 15 | — | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.648.000 | 15 | — | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.466.000 | 15 | — | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.277.000 | 15 | — | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.340.000 | 14 | — | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.283.000 | 16 | — | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.367.300 | 16 | — | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.058.000 | 16 | — | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.452.900 | 16 | — | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.260.400 | 16 | — | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.082.000 | 15 | — | 65.791.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 877.000 | 17 | — | 57.470.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 801.268 | 16 | — | 51.371.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
1.438.657 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 18/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.