Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Thanh Hóa 2025: 3.663.192 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.663.192tấn sơ bộ
Xếp hạng16/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng36%Bắc Trung Bộ: 10.171.514
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Thanh Hóa là 3.663.192 tấn, giảm 10,9% so với 2024; đứng thứ 16 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 36% mức vùng Bắc Trung Bộ (10.171.514)
- Bằng 1% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 70% Nghệ An (5.229.219, hạng 15)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 3.663.192
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 2.864.000 → 3.663.192 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 28% sau 25 năm, từ 2.864.000 (2000) lên 3.663.192 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,6% năm 2000, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.663.192 | 16 | 10.171.514 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 4.110.312 | 16 | 10.581.458 | 521.015.275 | |
| 2023 | 4.063.779 | 16 | 10.658.944 | 477.968.036 | |
| 2022 | 4.371.113 | 16 | 10.227.460 | 429.863.317 | |
| 2021 | 4.157.892 | 13 | 8.955.247 | 312.326.860 | |
| 2020 | 5.639.200 | 12 | 10.067.100 | 332.739.780 | |
| 2019 | 6.567.500 | 12 | 10.606.300 | 333.692.500 | |
| 2018 | 7.173.000 | 12 | 11.335.200 | 309.608.400 | |
| 2017 | 7.978.900 | 12 | 10.511.100 | 285.335.100 | |
| 2016 | 8.133.400 | 12 | 10.732.100 | 267.082.600 | |
| 2015 | 8.192.100 | 12 | 10.799.100 | 242.294.100 | |
| 2014 | 8.282.400 | 12 | 10.596.800 | 226.494.100 | |
| 2013 | 7.740.600 | 12 | 9.910.200 | 213.381.100 | |
| 2012 | 7.358.100 | 12 | 9.641.400 | 204.676.200 | |
| 2011 | 6.320.500 | 12 | 8.470.900 | 188.315.000 | |
| 2010 | 5.898.300 | 12 | 8.120.900 | 178.426.000 | |
| 2009 | 5.401.000 | 12 | 7.564.200 | 164.758.300 | |
| 2008 | 4.879.000 | 11 | 6.969.000 | 147.095.600 | |
| 2007 | 4.296.000 | 13 | 6.199.100 | 140.331.600 | |
| 2006 | 3.898.000 | 13 | 5.700.800 | 126.054.000 | |
| 2005 | 3.650.000 | 12 | 5.479.500 | 116.558.400 | |
| 2004 | 3.337.000 | 11 | 5.833.000 | 98.352.700 | |
| 2003 | 3.148.000 | 11 | 5.776.000 | 86.325.700 | |
| 2002 | 3.069.000 | 10 | 5.623.000 | 65.791.100 | |
| 2001 | 2.979.000 | 10 | 6.088.000 | 57.470.963 | |
| 2000 | 2.864.000 | 10 | 5.233.000 | 51.371.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
3.663.192 tấn (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 16/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.