Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa cả năm cả nước 2025: 7.119.120 ha

Diện tích gieo trồng lúa cả năm của Việt Nam năm 2025 là 7.119.120 ha, giảm 0,1% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

ha · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20257.119.120p600.410p951.000p653.060p786.890p808.000p3.319.760p
20247.127.060604.040970.540655.650779.820797.4003.319.610
20237.119.288609.810980.300655.650779.070772.0513.322.407
20227.108.920615.100998.200663.420774.000764.6003.293.600
20217.238.808616.2001.016.320674.080774.800770.1823.387.226
20207.278.900618.200b1.030.400b673.500b731.100b764.600b3.461.100b
20197.469.900620.300i1.061.000i680.700i771.200i773.700i3.563.000i
20187.570.900625.000i1.088.200i693.300i786.700i781.500i3.596.200i
20177.705.200630.900i1.120.300i703.800i793.000i798.600i3.658.600i
20167.737.100631.500i1.145.500i702.600i746.000i797.800i3.713.700i
20157.828.000631.200i1.164.000i701.500i756.500i796.200i3.778.600i
20147.816.200635.000i1.176.900i705.700i775.900i792.400i3.730.300i
20137.902.500636.600i1.182.500i696.500i766.300i808.000i3.812.600i
20127.761.200625.300i1.191.400i698.300i767.800i794.000i3.684.400i
20117.655.400617.600i1.197.800i697.000i756.000i777.300i3.609.700i
20107.489.400613.500i1.203.000i690.000i741.900i766.200i3.474.800i
20097.437.200619.500i1.206.400i695.000i741.600i768.300i3.406.400i
20087.422.200618.900i1.206.300i695.200i735.300i764.600i3.401.900i
20077.192.500606.800i1.205.200i686.200i710.800i728.800i3.254.700i
20067.324.800615.100i1.217.100i683.600i729.800i738.500i3.340.700i
20057.329.200616.800i1.230.500i674.500i662.200i748.200i3.397.000i
20047.445.300616.700i1.253.200i685.500i721.100i786.500i3.382.300i
20037.452.200—1.274.300i694.700i—785.400i—
20027.504.300—1.288.800i700.400i—799.600i—
20017.492.700—1.295.900i701.200i—822.300i—
20007.666.300—1.301.200i695.000i—852.500i—
19997.653.600—1.292.400i677.900i—836.900i—
19987.362.702—1.290.700i677.500i—756.600i—
19977.099.700—1.285.800i692.000i—733.300i—
19967.003.800—1.259.300i684.300i—733.700i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.06, V06.13.