Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa cả năm cả nước 2025: 60,89 tạ/ha

Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Việt Nam năm 2025 là 60,89 tạ/ha, giảm 0,1% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tạ/ha · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202560,89p51,56p61,15p53,87p62,95p58,32p64,03p
202460,9750,6357,1660,0763,2658,6764,15
202361,1052,0061,8059,1261,6558,4663,43
202260,0151,2261,8456,0360,4055,8562,77
202160,5851,3961,7958,6260,8656,3263,18
202058,7550,49b61,19b55,71b59,59b55,35b60,67b
201958,2049,95i60,46i54,55i58,83i54,26i60,44i
201858,2049,82i60,35i55,57i58,31i54,02i60,35i
201755,5048,30i56,88i53,66i57,21i50,59i57,31i
201655,7048,64i60,05i55,50i55,18i52,26i56,47i
201557,6048,23i60,33i54,31i56,25i53,94i59,98i
201457,5447,96i59,95i55,17i56,52i53,13i60,01i
201355,7046,90i58,65i51,71i54,15i51,51i58,24i
201256,4047,05i60,52i53,51i53,78i51,16i58,78i
201155,3847,07i60,59i52,26i52,39i50,33i57,40i
201053,4045,71i58,93i48,88i51,51i47,34i55,52i
200952,4045,29i58,40i51,20i49,68i45,46i53,91i
200852,3043,42i58,09i50,90i47,76i45,70i54,36i
200749,9043,98i55,79i47,21i47,71i43,79i51,40i
200648,9043,55i57,11i50,97i45,86i39,66i49,27i
200548,9043,11i53,67i47,00i43,63i42,04i51,12i
200448,6042,74i56,77i49,28i44,05i40,44i49,27i
200346,40—53,91i46,37i—38,74i—
200245,90—55,30i45,06i—36,89i—
200142,90—52,34i42,31i—34,49i—
200042,40—53,09i40,63i—32,67i—
199941,00—51,73i38,86i—31,84i—
199839,60—48,39i34,19i—32,07i—
199738,80—45,97i36,06i—30,89i—
199637,70—44,28i29,75i—29,24i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.07, V06.14.