Năng suất gieo trồng lúa cả năm Thanh Hóa 2025: 57,20 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202557,20tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 13 bậc so với 2024
So với vùng+6%Bắc Trung Bộ: 53,87
So với cả nước−6%Cả nước: 60,89
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Thanh Hóa là 57,20 tạ/ha, giảm 6,8% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,1 lần mức vùng Bắc Trung Bộ (53,87)
- Bằng 94% mức cả nước (60,89)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (57,49, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 57,20
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 33,90 → 57,20 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 69% sau 30 năm, từ 33,90 (1995) lên 57,20 tạ/ha (2025).
- Xuống 13 bậc so với 2024 (hạng 8 → 21).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,20 | 21 | 53,87 | 60,89 | sơ bộ |
| 2024 | 61,34 | 8 | 60,07 | 60,97 | |
| 2023 | 61,48 | 10 | 59,12 | 61,10 | |
| 2022 | 60,65 | 10 | 56,03 | 60,01 | |
| 2021 | 60,94 | 10 | 58,62 | 60,58 | |
| 2020 | 59,41 | 10 | 55,71 | 58,75 | |
| 2019 | 58,80 | 10 | 54,55 | 58,20 | |
| 2018 | 57,80 | 10 | 55,57 | 58,20 | |
| 2017 | 58,40 | 6 | 53,66 | 55,50 | |
| 2016 | 58,80 | 9 | 55,50 | 55,70 | |
| 2015 | 57,40 | 12 | 54,31 | 57,60 | |
| 2014 | 58,64 | 10 | 55,17 | 57,54 | |
| 2013 | 55,90 | 11 | 51,71 | 55,70 | |
| 2012 | 57,80 | 10 | 53,51 | 56,40 | |
| 2011 | 55,52 | 12 | 52,26 | 55,38 | |
| 2010 | 55,10 | 10 | 48,88 | 53,40 | |
| 2009 | 56,30 | 6 | 51,20 | 52,40 | |
| 2008 | 55,20 | 7 | 50,90 | 52,30 | |
| 2007 | 52,70 | 6 | 47,21 | 49,90 | |
| 2006 | 55,00 | 4 | 50,97 | 48,90 | |
| 2005 | 49,10 | 10 | 47,00 | 48,90 | |
| 2004 | 52,10 | 7 | 49,28 | 48,60 | |
| 2003 | 49,60 | 6 | 46,37 | 46,40 | |
| 2002 | 48,70 | 7 | 45,06 | 45,90 | |
| 2001 | 46,20 | 6 | 42,31 | 42,90 | |
| 2000 | 42,60 | 9 | 40,63 | 42,40 | |
| 1999 | 41,97 | 8 | 38,86 | 41,00 | |
| 1998 | 38,30 | 8 | 34,19 | 39,60 | |
| 1997 | 38,50 | 10 | 36,06 | 38,80 | |
| 1996 | 28,20 | 27 | 29,75 | 37,70 | |
| 1995 | 33,90 | 11 | 31,38 | 36,90 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
57,20 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 21/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.