Năng suất gieo trồng lúa cả năm Lào Cai 2025: 53,27 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202553,27tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng24/34▲ 4 bậc so với 2024
So với vùng+3%Trung du và miền núi phía Bắc: 51,56
So với cả nước−13%Cả nước: 60,89
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Lào Cai là 53,27 tạ/ha, tăng 5,5% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (51,56)
- Bằng 87% mức cả nước (60,89)
- Gần bằng Vĩnh Long (55,74, hạng 23)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 53,27
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 1995–2025: 28,38 → 53,27 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 88% sau 30 năm, từ 28,38 (1995) lên 53,27 tạ/ha (2025).
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 28 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 53,27 | 24 | 51,56 | 60,89 | sơ bộ |
| 2024 | 50,49 | 28 | 50,63 | 60,97 | |
| 2023 | 53,11 | 28 | 52,00 | 61,10 | |
| 2022 | 53,08 | 25 | 51,22 | 60,01 | |
| 2021 | 52,45 | 28 | 51,39 | 60,58 | |
| 2020 | 51,86 | 25 | 50,49 | 58,75 | đứt chuỗi |
| 2019 | 51,32 | 26 | 49,95 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 50,58 | 28 | 49,82 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 49,51 | 26 | 48,30 | 55,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 50,07 | 27 | 48,64 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 49,69 | 27 | 48,23 | 57,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 48,93 | 27 | 47,96 | 57,54 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 48,65 | 25 | 46,90 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 48,17 | 27 | 47,05 | 56,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 47,00 | 27 | 47,07 | 55,38 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 44,20 | 26 | 45,71 | 53,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 44,74 | 26 | 45,29 | 52,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 41,05 | 28 | 43,42 | 52,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 44,51 | 22 | 43,98 | 49,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 42,77 | 24 | 43,55 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 41,18 | 26 | 43,11 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 40,88 | 25 | 42,74 | 48,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 39,08 | 25 | — | 46,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 37,20 | 25 | — | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 35,93 | 25 | — | 42,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 34,49 | 23 | — | 42,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 33,01 | 26 | — | 41,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 29,47 | 27 | — | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 30,04 | 26 | — | 38,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 30,52 | 19 | — | 37,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 28,38 | 22 | — | 36,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
53,27 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 24/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.