Tải dữ liệu

Năng suất gieo trồng lúa cả năm Đồng Nai 2025: 58,10 tạ/ha

tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202558,10tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng17/34▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng−0%Đông Nam Bộ: 58,32
So với cả nước−5%Cả nước: 60,89

Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Đồng Nai là 58,10 tạ/ha, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đồng Nai 58,10
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng

Đồng Nai 1995–2025: 27,69 → 58,10 tạ/ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.07, V06.14
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tạ/ha
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 110% sau 30 năm, từ 27,69 (1995) lên 58,10 tạ/ha (2025).
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 18 → 17).

Số liệu theo kỳ

KỳĐồng NaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202558,101758,3260,89sơ bộ
202457,671858,6760,97
202356,752158,4661,10
202255,851955,8560,01
202154,782556,3260,58
202054,042155,3558,75đứt chuỗi
201952,752354,2658,20dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201851,172654,0258,20dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201750,582450,5955,50dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201650,192552,2655,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201549,692853,9457,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201448,522853,1357,54dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201347,292751,5155,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201246,982851,1656,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201146,182850,3355,38dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201043,922747,3453,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200943,572745,4652,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200841,952745,7052,30dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200741,062643,7949,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200637,022939,6648,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200538,802942,0448,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200434,903040,4448,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200335,672738,7446,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200233,462836,8945,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200132,912834,4942,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200030,662832,6742,40dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199927,752931,8441,00dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199828,712832,0739,60dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199728,732830,8938,80dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199628,082829,2437,70dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199527,692728,8036,90dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?

58,10 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?

Thứ 17/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.07V06.14

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này