Số thư viện do địa phương quản lý cả nước 2017: 727 đơn vị
Số thư viện do địa phương quản lý của Việt Nam năm 2017 là 727 đơn vị, tăng 0,0% so với 2016. Chuỗi 13 kỳ (2004–2017), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
đơn vị · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 727 | 146i | 136i | 91i | 144i | 90i | 120i |
| 2016 | 727 | 147i | 136i | 91i | 144i | 90i | 119i |
| 2015 | 724 | 148i | 136i | 89i | 144i | 90i | 117i |
| 2014 | 731 | 145i | 135i | 89i | 153i | 90i | 119i |
| 2013 | 2.612 | 489i | 580i | 269i | 423i | 515i | 336i |
| 2012 | 2.584 | 483i | 534i | 276i | 435i | 525i | 331i |
| 2010 | 716 | 146i | 142i | 90i | 138i | 88i | 112i |
| 2009 | 713 | 144i | 143i | 91i | 137i | 86i | 112i |
| 2008 | 706 | 142i | 142i | 91i | 132i | 86i | 113i |
| 2007 | 685 | 138i | 140i | 87i | 126i | 84i | 110i |
| 2006 | 678 | 136i | 139i | 87i | 126i | 83i | 107i |
| 2005 | 674 | 133i | 138i | 88i | 127i | 82i | 106i |
| 2004 | 669 | 135i | 136i | 87i | 126i | 79i | 106i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng V14.21.