Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt cả nước 2024: 99,9 %
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt của Việt Nam năm 2024 là 99,9 %, tăng 0,38 điểm % so với 2022. Chuỗi 12 kỳ (2002–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
% · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 99,9 | 99,4 | 100,0 | 99,9 | 99,9 | 100,0 | 99,9 |
| 2022 | 99,5 | 99,4 | 100,0 | 99,5 | 99,8 | 98,7 | 99,7 |
| 2020 | 99,5 | 98,1 | 99,9 | 99,6 | 99,5 | 99,8 | 99,8 |
| 2018 | 99,0 | 96,1 | 99,9 | 97,7 | 99,7 | 99,9 | 99,6 |
| 2016 | 98,8 | 94,6b | 99,9b | 98,0b | 99,2b | 99,7b | 99,6b |
| 2014 | 98,3 | 92,0i | 99,9i | 98,0i | 98,5i | 99,4i | 98,9i |
| 2012 | 97,6 | 89,2i | 99,9i | 96,8i | 98,1i | 99,4i | 97,7i |
| 2010 | 97,2 | 89,8i | 99,7i | 96,8i | 97,4i | 98,9i | 96,3i |
| 2008 | 97,6 | 89,4i | 99,6i | 98,9i | 98,2i | 98,7i | 96,7i |
| 2006 | 96,0 | 88,7i | 99,3i | 97,6i | 96,8i | 97,4i | 92,6i |
| 2004 | 93,4 | 83,9i | 99,5i | 97,0i | 93,5i | 96,3i | 84,5i |
| 2002 | 86,5 | — | 98,5i | 93,2i | — | 91,8i | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.30, V14.58.