Số cuộc kết hôn cả nước 2025: 678.105 cuộc
Số cuộc kết hôn của Việt Nam năm 2025 là 678.105 cuộc, tăng 8,5% so với 2024. Chuỗi 8 kỳ (2018–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
cuộc · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 678.105 | 83.044b | 151.594b | 94.745b | 119.977b | 102.190b | 126.555b |
| 2024 | 624.811 | 80.147i | 135.232i | 71.448i | 114.320i | 98.941i | 124.723i |
| 2023 | 680.049 | 85.720i | 139.602i | 79.016i | 126.483i | 109.710i | 139.518i |
| 2022 | 710.438 | 88.068i | 143.166i | 81.645i | 131.192i | 121.349i | 145.018i |
| 2021 | 500.001 | 74.987i | 116.158i | 62.999i | 90.348i | 70.130i | 85.379i |
| 2020 | 627.660 | 83.256i | 128.603i | 73.379i | 116.870i | 102.964i | 122.588i |
| 2019 | 699.265 | 88.063i | 150.495i | 81.419i | 129.285i | 114.501i | 135.502i |
| 2018 | 735.292 | 96.865i | 151.128i | 85.774i | 138.051i | 122.680i | 140.794i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.18, V02.28.