Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số cả nước 2025: 3.205.497 người
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Việt Nam năm 2025 là 3.205.497 người, tăng 7,1% so với 2024. Chuỗi 20 kỳ (2004–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
người · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.205.497 | 1.596.813b | 165.236b | 294.824b | 699.633b | 188.889b | 260.102b |
| 2024 | 2.993.648 | 1.498.358i | 148.155i | 272.269i | 657.320i | 170.537i | 247.009i |
| 2021 | 2.976.697 | 1.515.754i | 135.846i | 272.448i | 637.413i | 171.477i | 243.759i |
| 2020 | 2.903.908 | 1.476.691i | 122.944i | 264.075i | 623.417i | 170.663i | 246.118i |
| 2019 | 2.796.065 | 1.421.494i | 115.522i | 251.347i | 603.087i | 166.248i | 238.367i |
| 2018 | 2.704.719 | 1.366.603i | 120.714i | 238.071i | 588.440i | 161.106i | 229.785i |
| 2017 | 2.598.778 | 1.314.107i | — | — | — | — | — |
| 2016 | 2.536.992 | 1.275.029i | — | — | — | — | — |
| 2015 | 2.487.832 | 1.241.237i | — | — | — | — | — |
| 2014 | 2.432.892 | 1.201.341i | — | — | — | — | — |
| 2013 | 2.398.250 | 1.181.078i | — | — | — | — | — |
| 2012 | 2.335.243 | 1.148.945i | — | — | — | — | — |
| 2011 | 2.318.731 | 1.137.042i | — | — | — | — | — |
| 2010 | 2.225.950 | 1.121.057i | — | — | — | — | — |
| 2009 | 2.278.331 | 1.133.152i | — | — | — | — | — |
| 2008 | 2.288.011 | 1.149.763i | — | — | — | — | — |
| 2007 | 2.395.650 | 1.201.221i | — | — | — | — | — |
| 2006 | 2.467.121 | 1.255.973i | — | — | 560.364i | — | — |
| 2005 | 2.765.879 | 1.307.948i | — | — | — | — | — |
| 2004 | — | 1.335.815i | — | — | — | — | — |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V13.06, V13.16.