Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp cả nước 2024: 1.544.893 tỷ đồng
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp của Việt Nam năm 2024 là 1.544.893 tỷ đồng, tăng 33,1% so với 2023. Chuỗi 11 kỳ (2010–2024), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
tỷ đồng · cao là tốt · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.544.893 | 94.288 | 532.712 | -25.712 | 76.857 | 483.565 | 57.115 |
| 2023 | 1.160.810 | 90.994 | 453.362 | -36.784 | 51.865 | 378.054 | 46.582 |
| 2022 | 1.459.702 | 112.581 | 510.998 | -10.708 | 61.135 | 497.813 | 62.627 |
| 2021 | 1.276.847 | 95.173 | 438.540 | 24.831 | 53.334 | 408.951 | 34.008 |
| 2020 | 953.998 | 88.518b | 302.854b | -27.163b | 5.866b | 399.845b | 26.747b |
| 2019 | 889.934 | 97.017i | 294.307i | -28.639i | 29.566i | 318.163i | 28.282i |
| 2018 | 895.560 | 92.823i | 267.074i | -12.360i | 28.793i | 343.074i | 30.757i |
| 2017 | 877.534 | 97.771i | 259.576i | -691,0i | 39.493i | 320.009i | 35.171i |
| 2016 | 711.975 | 85.073i | 165.381i | 50,0i | 35.471i | 306.753i | 27.608i |
| 2015 | 552.747 | 58.430i | 138.649i | 1.789i | 31.620i | 245.659i | 23.437i |
| 2010 | 356.301 | 7.619i | 90.174i | 4.940i | 15.192i | 213.003i | 17.667i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V05.14, V05.38.