Diện tích cả nước 2025: 332.144 km2
Diện tích của Việt Nam năm 2025 là 332.144 km2, tăng 0,2% so với 2024. Chuỗi 15 kỳ (2011–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).
km2 · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cả nước và 6 vùng theo kỳ
| Kỳ | Cả nước | Trung du và miền núi phía Bắc | Đồng bằng sông Hồng | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | Đông Nam Bộ | Đồng bằng sông Cửu Long |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 332.144 | 92.508b | 24.073b | 51.225b | 99.323b | 28.058b | 36.957b |
| 2024 | 331.338 | 92.517i | 23.939i | 51.243i | 99.154i | 28.046i | 36.427i |
| 2023 | 331.332 | 92.524i | 23.939i | 51.243i | 99.153i | 28.046i | 36.427i |
| 2022 | 331.346 | 92.524i | 23.939i | 51.243i | 99.153i | 28.046i | 36.428i |
| 2021 | 331.344 | 92.524i | 23.938i | 51.243i | 99.153i | 28.046i | 36.427i |
| 2020 | 331.317 | 92.524i | 23.913i | 51.243i | 99.150i | 28.046i | 36.427i |
| 2019 | 331.236 | 92.541i | 23.919i | 51.111i | 99.050i | 28.014i | 36.322i |
| 2018 | 331.236 | 92.540i | 23.919i | 51.111i | 99.050i | 28.014i | 36.322i |
| 2017 | 331.231 | 92.540i | 23.918i | 51.111i | 99.047i | 28.013i | 36.321i |
| 2016 | 331.231 | 92.540i | 23.919i | 51.111i | 99.047i | 28.013i | 36.322i |
| 2015 | 330.967 | 92.655i | 23.672i | 51.456i | 99.018i | 28.086i | 36.081i |
| 2014 | 330.967 | 92.655i | 23.672i | 51.456i | 99.018i | 28.086i | 36.081i |
| 2013 | 330.972 | 92.664i | 23.670i | 51.459i | 99.017i | 28.083i | 36.080i |
| 2012 | 330.951 | 92.660i | 23.663i | 51.459i | 99.018i | 28.090i | 36.061i |
| 2011 | 330.958 | 92.657i | 23.676i | 51.461i | 99.018i | 28.090i | 36.056i |
Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.01, V02.01.